弛
thỉ
Hán Việt: thỉ · Pinyin: chí
Tổng quan
tháo dây cung nới lỏng thư giãn nới ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Hán Việt | thỉ |
| Quảng Đông | ci2 |
| Nhật Bản | YURUMU |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄔˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjex |
| Baxter-Sagart | l̥ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ajʔ |
| Phản thiết | 余支切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buông dây cung. Buông ra. Một mặt giữ một mặt buông gọi là {thỉ trương} [弛張]. Buông lơi, bỏ trễ. Tô Tuân [蘇洵] : {Tương loạn nan trị, bất khả dĩ hữu loạn cấp, diệc bất khả dĩ vô loạn thỉ} [將亂難治, 不可以有亂急, 亦不可以無亂弛] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Sắp loạn khó trị, không thể t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弛 (形声。从弓,也声。本义放松弓弦) 同本义 弛,弓解也。--《说文》 弛弓尚角。--《礼记·曲礼》 一张一弛。--《礼记·杂记》 乃弛弓而自后缚之。--《左传·襄公十八年》 弧弓弛而不张。--《楚辞·谬谏》 又如弛张(一松一紧。弛,放松弓弦;张,拉紧弓弦) 松弛,放松 弛,缓也。--《广雅》 四日弛力。--《周礼·大司徒》。注息徭役也。” 病热而筋弛。--《素问·刺要论》 又如弛易(松慢;变换);弛纵(放纵);弛玩(松懈玩忽) 解除 令弛县。--《周礼·大司乐》。注释下 弛chí ⒈放松弓弦~弓。 ⒉放松,松懈松~。 ⒊延缓~期。 ⒋毁坏废~。 ⒌解…
Eng
- CC-CEDICT to unstring a bow|to slacken|to relax|to loosen
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】施是切【集韻】【韻會】賞是切【正韻】詩止切,𠀤音豕。【說文】弓解也。【禮·曲禮】弛弓尚角。【儀禮·鄕射禮】不勝者執弛弓。 又放也。【爾雅·釋詁註】弛,放也。【疏】以弓釋弦曰弛,故云弛放。【前漢·武帝紀】跅弛之士。【註】跅者,跅落無撿局也。弛者,放廢不遵法度也。又【賈山傳】臣恐朝廷之解弛。【註】弛,放也。 又【爾雅·釋詁】易也。【註】相延易。 又【廣韻】置也,舍也,緩也。【周禮·地官·司徒】以荒政十有二聚萬民:四曰弛力。【註】息繇役也。 又【廣韻】釋也。【周禮·春官】凡國之大憂令弛縣。【註】弛,釋下之。 又【廣韻】去離也。【左傳·莊二十二年】弛于負擔。 又壞也。【史記·河渠書】延道弛兮離常流。【註】河道皆弛壞。 又【集韻】余支切,音移。改易也。 又【集韻】丑豸切,音褫。落也。 又通作施。【周禮·天官·小宰】斂弛之聮事。【註】弛,讀爲施。
Thuyết Văn
弓解弦也。 从弓。也聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弦字各本無。今補。引申爲凡懈廢之稱。 施氏切。十六部。
【弛】(thỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: 施氏切 → thi + thị Nghĩa: 弓解弦 vậy。 từ 弓。 vậy thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㢮 · 𢏯 · 𢐋 · 𢐏