弟1.

Tổng quan

m. Em trai. Trong Bạch thoại, em trai lại gọi là Huynh đệ.

Cấu tạo: (đệ) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui m. Em trai. Trong Bạch thoại, em trai lại gọi là Huynh đệ.