張狂

zhāng kuáng trương cuồng

Hán Việt: trương cuồng · Pinyin: zhāng kuáng

Tổng quan

láo xược | xấc láo | điên cuồng

Cấu tạo: (trương) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui láo xược | xấc láo | điên cuồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放肆。《紅樓夢》第七一回:「我的嫂子,事雖不大,可見他們太張狂了些。」也作「獐狂」。 2.慌張忙亂的樣子。元.無名氏《鴛鴦被》第二折:「不由我意張狂,心驚乍。」也作「獐狂」、「獐獐狂狂」、「張荒」、「張張狂狂」、「猖猖狂狂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猖狂;轻狂; 慌张,忙乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.猖狂;轻狂。 2.慌张,忙乱。

Eng

  • CC-CEDICT brash|insolent|frantic
  • Cihui brash; insolent; frantic