zhàng trương

Hán Việt: trương · Pinyin: zhàng

Tổng quan

họ [Zhang1] mở ra trải ra tờ giấy lượng từ cho vật phẳng, tờ lượng từ cho phiếu bầu

張大 · 張弓 · 張拙 · 張本 · 張某 · 張楚 · 張榜 · 張樂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàng
Hán Việttrương
Quảng Đôngzoeng1
Mân Namtiong
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄤˉ
Hán ngữ Trung cổtriang
Baxter-SagartC.traŋ
Hán ngữ Thượng cổC.traŋ
Phản thiết中亮反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giương. Như {trương cung} [張弓] giương cung. Căng dây tơ vào đàn cũng gọi là {trương}. Sự gì cần phải cách gọi là {canh trương} [更張], nghĩa là phải thay đổi lại như đàn hỏng dây phải căng dây khác. Lớn. Như {kì thế phương trương} [其勢方張] thửa thế đang lớn. Phô trương. Như {trương h…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chanh lanh chanh [Eng: to be fussy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chương xem trương [Eng: stretch, extend, expand; sheet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choang sáng choang [Eng: very bright, brightly-lit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giương giương cung; giương vây [Eng: to draw a bow; to make a show of strength]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chanh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chanh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] (一)[動]4.之又音。 [形] 肚子鼓脹。通「脹」。《左傳.成公十年》:「將食,張,如廁。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhang
  • CC-CEDICT to open up|to spread|sheet of paper|classifier for flat objects, sheet|classifier for votes

ja

  • JMdict Chinese Extended Net constellation (one of the 28 mansions)|counter for objects with stretched strings (i.e. bows, kotos), curtains, papers, etc.

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:弡【唐韻】陟良切【集韻】【韻會】中良切,𠀤帳平聲。【說文】施弓弦也。【禮·曲禮】張弓尚筋。【儀禮·鄕射禮】勝者執張弓。 又【廣雅】大也。【詩·大雅】孔修且張。【書·康王之誥】張皇六師。 又【廣雅】施也。【史記·武帝紀】張羽旗,設供具,以祀神君。 又【廣韻】開也。【老子·道德經】將欲翕之,必故張之。 又【韻會】設也。【史記·曹相國世家】取酒張坐飮。 又施絃曰張。【前漢·董仲舒傳】琴瑟不調甚者,必解而更張之。 又羅取鳥獸曰張。【周禮·秋官·冥氏】掌設弧張。【註】弧張,罿罦之屬。【後漢·王喬傳】自縣詣臺朝,輒有雙鳧飛來,舉羅張之,但得一隻舄焉。 又計物之數曰張。【左傳·昭十三年】子產以幄幕九張行。【後漢·明帝八王傳】寵有彊弩數千張。 又星名。【史記·律書】西至于張。張者,言萬物皆張也。【天官書】張素爲廚,主觴客。【正義】張六星,六爲嗉,主天廚飮食,賞賚觴客。 又譸張,誑也。【書·無逸】民無或胥,譸張爲幻。 又蹶張,以足張弩也。【前漢·申屠嘉傳】以材官蹶張。【註】如淳曰:能脚踏强弩張之,故曰蹶張。師古曰:今之弩,以手張者曰擘張,以足張者曰蹶張。 又乖張,相戾也。【司馬貞·補史記序】其中遠近乖張。 又姓。【廣韻】本自軒轅第五子揮,始造弦,實張網羅,世掌其職,後因氏焉。風俗通云:張王李趙,黃帝賜姓也。出淸河,南陽,吳郡,安定,燉煌,武威,范陽,犍爲,沛國,梁國,中山,汲郡,河內,高平十四望。【詩·小雅】張仲孝友。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知亮切,音帳。【廣韻】張施。【集韻】𨻰設也。【周禮·天官·掌次】掌凡邦之張事。【前漢·王尊傳】供張如法而辦。 又【韻會】自侈大也。【左傳·桓六年】隨張必棄小國。【釋文】張,豬亮反。 又張絃之張,亦音帳。【嵆康·琴賦】伶倫比律,田連操張,進御君子,新聲㺒亮。 又與脹通。【左傳·成十年】晉侯將食張如厠。【註】張,脹滿也。 又與帳通。【史記·高帝紀】復留止張飮三日。【註】張,幃帳也。 又【左傳·僖十五年】隂血周作,張脈僨興。【疏】血旣動作,脈必張起,故言張脈也。【釋文】張,中亮反。 又雄張。【後漢·班超傳】于寘王雄張南道。【註】雄張,猶熾盛也。張,丁亮反。

Thuyết Văn

𢻱弓弦也。 从弓。長聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢻱各本作施。今正。𢻱、敷也。張弛、本謂弓施弦解弦。引申爲凡作輟之稱。禮記曰。張而不弛。文武弗能也。弛而不張。文武弗爲也。一張一弛。文武之道也。 陟良切。十部。

【張】 (trương ⟨trướng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: Trắc lương thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' Suy luận: trương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢻱 cung (Cái cung.) huyền (Dây cung.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弡 · 张 · 弡 · 张 · 张