張目
trương mục
Hán Việt: trương mục · Pinyin: zhāng mù
Tổng quan
mở to mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui mở to mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.睜大眼睛,怒目而視。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如張目叱之,左右皆靡。」《三國演義》第四七回:「曹操於几案上翻覆將書看了十餘次,忽然拍案,張目大怒。」 2.因言行受他人贊同而聲勢更壯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞪大眼睛。愤怒貌; 助长声势; 谓注目,看重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.瞪大眼睛。愤怒貌。 2.助长声势。 3.谓注目,看重。
Eng
- CC-CEDICT to open one's eyes wide
- Cihui to open one's eyes wide