弱齡
nhược linh
Hán Việt: nhược linh · Pinyin: ruò líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指少年。《文選.任昉.王文憲集序》:「見公弱齡,便望風推服,歎曰:『衣冠禮樂在是矣!』時粲位亞臺司,公年始弱冠。」晉.陶淵明〈始作鎮軍參軍經曲阿〉詩:「弱齡寄事外,委懷在琴書。」
Hán Việt: nhược linh · Pinyin: ruò líng