弱
nhượcNôm ních
Hán Việt: nhược · Pinyin: ruò · Nôm: ních
Tổng quan
Yếu, suy. Nguyễn Du [阮攸] : Văn chương tàn tức nhược như ti [文章殘息弱如絲] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruò |
|---|---|
| Hán Việt | nhược |
| Âm Nôm | ních |
| Quảng Đông | joek6 |
| Mân Nam | jiok8 |
| Nhật Bản | YOWAI |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄖㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njak |
| Baxter-Sagart | newk |
| Hán ngữ Thượng cổ | newk |
| Phản thiết | 而勺切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Yếu, suy. Nguyễn Du [阮攸] : Văn chương tàn tức nhược như ti [文章殘息弱如絲] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ. Tuổi còn nhỏ gọi là nhược. Hai mươi tuổi gọi là nhược quán [弱冠], nay thường gọi các người tuổi trẻ là nhược quán. Mất. Như hựu nhược nhất cá [又弱一个] lại mất một cái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ních chặt ních [Eng: overcrowded]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhược nhu nhược [Eng: feeble]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư phế nhược dạ thường nhọc hao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.體力或能力差。與「強」相對。《文選.曹丕.與吳質書》:「惜其體弱,不足起其文。」宋.蘇軾〈和子由除日見寄〉詩:「但恐詩力弱,鬥健未免馘。」 2.纖柔、不夠堅強。如:「柔弱」、「弱不禁風」。唐.杜甫〈田舍〉詩:「櫸柳枝枝弱,枇杷樹樹香。」 3.數量不足。如:「十分之一弱」、「一寸五分弱」。 4.年紀小的。唐.李白〈秋日鍊藥院鑷白髮贈元六兄林宗〉詩:「弱齡接光景,矯翼攀鴻鸞。」 [動] 1.喪失、損失。《左傳.昭公三年》:「又弱一個焉,姜其危哉!」 2.衰敗。《左傳.昭公三年》:「姜族弱矣,而媯將始昌。」 3.侵害、削弱。《左傳.襄公十七年》:「宋華閱卒,華臣弱皋比之室。」《文選.賈誼.過秦論》:「諸侯恐懼,會盟而謀弱秦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弱 (会意。小篆字形,两把弯曲的弓,彡”象毛羽之形,合起来表示柔弱。本义气力小; 势力差) 同本义。与强”相对 弱,桡也。上象桡曲,彡象毛氂桡弱也。--《说文》 栋桡,本末弱也。--《易·大过》 颉遇王子弱焉。--《左传·襄公二十六年》 志弱而事强。--《淮南子·原道》 辅隙者则国必弱。--《孙子·谋攻》 众散为弱。--《左传·哀公十年》 有土者不可以言贫,有民者不可以言弱。--《商君书·错法》 两争曰弱。--《周书·武顺》 然操能克绍,以弱为强者,非惟天时,抑亦人谋也。--陈寿《隆中对》 弱ruò ⒈力小,势差,跟"强"相对体~。瘦~。软~。力~。 ⒉不够,差一点儿四分之三~。 ⒊〈古〉年少方~(方正)。 ⒋减少,丧亡又~了一个。 ⒌ ⒍
Eng
- CC-CEDICT weak; feeble, young, inferior; not as good as, (following a decimal or fraction) slightly less than
- JMdict a little less than
- JMdict a little under
- JMdict slightly fewer than
- JMdict weakness
- JMdict the weak
ja
- JMdict 弱(じゃく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而勺切【集韻】【韻會】日灼切,𠀤音若。【玉篇】尫劣也。【釋名】委也。【增韻】懦也。【書·洪範】六極,六曰弱。【傳】尫劣。【疏】尫劣𠀤是弱事,爲筋力弱,亦爲志氣弱。鄭康成云:愚懦不毅曰弱,言其志氣弱也。【禮·曲禮】二十曰弱冠。【疏】體猶未壯,故曰弱也。【釋名】二十曰弱,言柔弱也。 又孅弱,體柔貌。【司馬相如·子虛賦】嫵媚孅弱。 又弱行。【左傳·昭七年】孟縶之足,不良弱行。【註】跛也。 又水名。【書·禹貢】導弱水至于合黎。【山海經】海內崑崙之墟,弱水出西南隅。【史記·大宛傳】安息長老傳聞條枝有弱水西王母而未嘗見。【註】索隱曰:魏略云弱水在大秦西。𤣥中記云:天下之弱者,有崑崙之弱水,鴻毛不能載也。 又衰也。【左傳·昭三年】姜族弱矣。而嬀將始昌。 又敗也。【釋名】衂也。【左傳·襄二十六年】頡遇王子弱焉。【註】弱,敗也。言爲王子所得。 又喪也。【左傳·昭三年】又弱一个焉。 又繁弱,弓名。亦作蕃弱。【左傳·定四年】封父之繁弱。【註】繁弱,大弓名。【孔叢子·公孫龍篇】楚王張繁弱之弓。【司馬相如·子虛賦】彎蕃弱。【註】文穎曰:蕃弱,夏后氏之良弓名。【說文】本作𢐅。
Thuyết Văn
橈也。 上象橈曲。 彡象毛氂橈弱也。 弱物幷。 故从二。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
橈者曲木也。引伸爲凡曲之偁。直者多強。曲者多弱。易曰。棟橈。本末弱也。弱與橈㬪韵。 謂弓也。 曲似弓。故以弓像之。弱似毛氂。故以彡像之。 不能獨立。 而勺切。古音在二部。
【弱】 (nhược) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二? (nhị ?) Phiên thiết: Nhi chước thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 勺 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhặc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nạo (Cong) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên đề) tượng (Con voi.) nạo (Cong) khúc (Cong)。 sam (Lông dài.)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢐅 · 𭋘