強奪

cường đoạt

Hán Việt: cường đoạt

Tổng quan

(Anh,Ân) sự cướp bóc thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc, quân đội, quân lực; (số nhiều) quân, lực lượng (quân đội), ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động, (pháp lý) hiệu lực, ý nghĩa, (vật lý) lực; (từ cổ,nghĩa cổ) năng lượng, do nhờ, bằng cách, (quân sự) nhiều, mạnh mẽ, sung sức, dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc,…

Cấu tạo: (cường) + (đoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以強力奪取。《聊齋志異.卷十.瑞雲》:「媼頗恚,將強奪之而未發也。」

Eng

  • Cihui 強奪 iángduó v. grab; snatch; rob

ja

  • JMdict robbery|pillage|seizure|hijacking|plunder