強
cườngNôm cương
Hán Việt: cường · Pinyin: jiàng · Nôm: cương
Tổng quan
Cái cung cứng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàng |
|---|---|
| Hán Việt | cường |
| Âm Nôm | gàn |
| Quảng Đông | goeng6 |
| Mân Nam | kióng |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | giang |
| Baxter-Sagart | N-kaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kaŋ |
| Phản thiết | 巨良切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Như quật cường [倔強] cứng cỏi ương ngạnh. Con mọt thóc gạo. $ Còn đọc là cưỡng. Dị dạng của chữ [强]
- Thiều Chửu Cái cung cứng. Phàm cái gì có sức mạnh đều gọi là cường. Hơn. Như sai cường nhân ý [差彊人意] chút hơn ý người. Dư sức. Phàm cái gì có thừa đều gọi là cường. Như thưởng tứ bách thiên cường [賞賜百千彊] thưởng cho hơn trăm nghìn. Không chịu theo, cùng nghĩa với chữ [強]. Một âm là cưỡng. Gắng, miễn cưỡng. Như cưỡng nhân sở nan [彊人所難] bắt ép người làm sự khó kham nổi. Lại một âm là cương. Cùng nghĩa với chữ cương [疆]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển càng 強 ① p. từ biểu thị mức độ tăng tiến. Khách lạ đến ngàn hoa chửa rụng, câu mầu ngâm dạ nguyệt càng cao. (Thuật hứng 52.4, 66.2)‖ (Tự thán 85.5)‖ (Bảo kính 142.1, 149.2, 177.5, 183.4)‖ (Tích cảnh thi 201.4, 206.3)‖ (Tùng 220.2)‖ (Trúc thi 223.3)‖ (Cúc 240.4). ② p. càng… càng… cụm kết cấu biểu thị mức độ cùng tăng tiến. Càng một ngày càng ngặt đến xương, ắt vì số mệnh, ắt văn chương. (Tự thán 71.1)‖ (Tự thuật 122.3)‖ (Bảo kính 143.4, 182.8, 188.3)‖ (Mai 214.5). cn một…một
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cường 強 ① tt. mạnh. Quốc phú binh cường chăng có chước, bằng tôi nào khuở ích chưng dân. (Trần tình 37.7). ② tt. [thuỷ triều] đang dâng cao. Hàng chim ngủ khi thuyền đỗ, vầng nguyệt lên khuở nước cường. (Trần tình 42.6)‖ (Tự thán 88.3)‖ (Nhạn trận 249.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cưỡng 強 đgt. cố tình làm trái. Thế gian đường hiểm há chăng hay, cưỡng còn đi ấy thác vay. (Tự thuật 112.2). cđ gượng
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gượng 強 ◎ Đọc âm HHV, k- > g- (xát hoá). AHV: cưỡng. đgt. gắng thực hiện theo ý mình bất chấp sự can ngăn không đồng ý của người khác. Nghìn dặm xem mây nhớ quê, chẳng chờ cổi ấn gượng xin về. (Bảo kính 155.2)‖ (Ba tiêu 236.4). cđ gắng, gặng
- Giản Dị Hán Nôm gương gương mẫu [Eng: exemplary]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) càng gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) [Eng: nippers/pincers (of crabs); sounds of duck]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thứ tư tứ vật càng màu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gắng uống đón trước cho tiêu nhiệt tà
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống lâu tính khí kiên cường bội gia
- Bảng Tra Chữ Nôm gàn gàn dở [Eng: eccentric]
- Bảng Tra Chữ Nôm cường cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường [Eng: cruel; village elder, great nation; be forceful; steadfast, undauntable; to strain]
- Bảng Tra Chữ Nôm cưỡng cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng [Eng: to force, coercion; to rape; forced marriage; foreced; unwillingly]
- Bảng Tra Chữ Nôm gàng gọn gàng [Eng: clean-lembed]
- Bảng Tra Chữ Nôm gượng gắng gượng, gượng gạo; gượng ép [Eng: to make an unusual effort, strained; forced]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngượng ngượng ngùng [Eng: slightly ashamed]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: càng Xuất hiện 101 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: càng Xuất hiện 108 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: càng Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.堅韌、不柔和。《淮南子.主術》:「木強而斧伐之。」《漢書.卷四二.張蒼等傳.贊曰》:「周昌,木強人也。」 2.僵硬。《儒林外史》第一一回:「一連喫了四五劑,口不歪了,只是舌根還有些強。」 3.固執、任性、不順從。如:「倔強」、「強脾氣」。
Eng
- CC-CEDICT surname Qiang
- CC-CEDICT stubborn, unyielding
- CC-CEDICT strong, powerful, better, slightly more than, vigorous, violent, best in their category, e.g. see 百強, 百强[bai3 qiang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨良切【集韻】【韻會】【正韻】渠良切,𠀤音强。【說文】弓有力也。【史記·絳侯世家】材官引彊。【註】能引彊弓官,如今挽彊司馬也。 又【玉篇】堅也。【書·臯陶謨】彊而義。【傳】彊無所屈撓也。 又【廣韻】健也。【易·乾卦】君子以自彊不息。 又【集韻】勝也。【爾雅·釋詁】當也。【註】彊者,好與相當。【史記·商君傳】自勝之謂彊。 又【增韻】壯盛也。【書·洪範】身其康彊。 又力有餘也。【詩·周頌】侯彊侯以。【註】彊,彊力也。【箋】彊力有餘者。 又勢盛也。【左傳·昭五年】羊舌四族皆彊家也。【孟子】天下固畏齊之彊也。 又【爾雅·釋言】暴也。【註】彊梁凌暴。【書·洪範】彊弗友剛克。【傳】彊禦不順,以剛能治之。【詩·大雅】曾是彊禦。【傳】彊梁禦善也。【疏】彊梁者,任威使氣之貌。 又禺彊,彊良,神名。【山海經】北方禺彊。【註】水神也。【又】北極天櫃有神,名曰彊良。 又【廣韻】其兩切【集韻】【正韻】巨兩切,𠀤强上聲。【類篇】勉也。【孟子】彊爲善而已矣。【前漢·董仲舒傳】彊勉學問則聞見,博而知益明。彊勉行道,則德日起,而大有功。 又抑之使然曰彊。【孟子】彊而後可。 又【正韻】牽彊,假合也。 又【類篇】其亮切,音弶。【史記·絳侯世家】勃爲人木彊敦厚。 又屈強。【史記·陸賈傳】廼欲以新集未造之越,屈彊於此。【前漢書】作屈強。◎按彊與強,平上去三聲經史𠀤通用。互見強字註。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤居亮切,音殭。【廣韻】彊屍勁硬。 又【類篇】居良切,音薑。【詩·鄘風】鵲之彊彊。【箋】居有常匹,飛則相隨之貌。 又與疆通。【集韻】疆或作彊。【賈誼·審微篇】昔衞侯朝於天子,周行人問其名,曰辟彊。行人還之曰啓彊。辟彊,天子之號也,諸侯弗敢用。衞侯更名燬。
Thuyết Văn
弓有力也。 从弓。畺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡有力之稱。又叚爲勥迫之勥。 巨良切。十部。
【彊】 (cường ⟨cưỡng, cương⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) , Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cự lương thiết Thượng tự: 巨 (cự) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cường (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Cái cung.) hữu (Có.) lực (Sức) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 彊 · 强 · 𢏟 · 𧖑 · 𭛌 · 強 · 强 · 彊 · 强 · 強 · 强 · 强