強
cường
Hán Việt: cường · Pinyin: jiàng
Tổng quan
họ [Qiang2] bướng bỉnh không khuất phục mạnh mạnh mẽ tốt hơn nhỉnh hơn sôi nổi bạo lực tốt nhất trong nhóm của họ, ví dụ xem 百強 百强[bai3 qiang2] ép buộc cưỡng ép nỗ lực cố gắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàng |
|---|---|
| Hán Việt | cường |
| Quảng Đông | goeng6 |
| Mân Nam | kióng |
| Nhật Bản | TSUYOI |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giang |
| Phản thiết | 其亮切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Mạnh. Như {cường quốc} [強國] nước mạnh. Cũng như chữ {cường} [彊]. Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Như {quật cường} [倔強] cứng cỏi ương ngạnh. Con mọt thóc gạo. $ Còn đọc là {cưỡng}. Dị dạng của chữ [强].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gàn gàn dở [Eng: eccentric]
- Bảng Tra Chữ Nôm cường cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường [Eng: cruel; village elder, great nation; be forceful; steadfast, undauntable; to strain]
- Bảng Tra Chữ Nôm cưỡng cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng [Eng: to force, coercion; to rape; forced marriage; foreced; unwillingly]
- Bảng Tra Chữ Nôm gàng gọn gàng [Eng: clean-lembed]
- Bảng Tra Chữ Nôm gượng gắng gượng, gượng gạo; gượng ép [Eng: to make an unusual effort, strained; forced]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngượng ngượng ngùng [Eng: slightly ashamed]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: càng Xuất hiện 101 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: càng Xuất hiện 108 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: càng Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.堅韌、不柔和。《淮南子.主術》:「木強而斧伐之。」《漢書.卷四二.張蒼等傳.贊曰》:「周昌,木強人也。」 2.僵硬。《儒林外史》第一一回:「一連喫了四五劑,口不歪了,只是舌根還有些強。」 3.固執、任性、不順從。如:「倔強」、「強脾氣」。
Eng
- CC-CEDICT surname Qiang
- CC-CEDICT stubborn|unyielding
- CC-CEDICT strong|powerful|better|slightly more than|vigorous|violent|best in their category, e.g. see 百強|百强[bai3 qiang2]
ja
- JMdict a little over|a little more than|strength|the strong|powerhouse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨良切【集韻】【韻會】【正韻】渠良切,𠀤音彊。【玉篇】米中蠹。【爾雅·釋蟲】蛄䗐,強䖹。【註】今米榖中小黑蟲是也。建平人呼爲䖹子。【揚子·方言】蛄䗐謂之強䖹。江東人謂之𧉪。 又【爾雅·釋蟲】強蚚。【疏】強,蟲名也。一名蚚,好自摩捋者,蓋蠅類。【又】強醜捋。【註】以脚自摩捋。 又與彊通。【廣韻】剛強也,健也。【禮·曲禮】四十曰強而仕。【疏】強有二義,一則四十不惑,是智慮強。二則氣力強也。【中庸】雖愚必明,雖柔必強。 又【集韻】勝也。【禮·中庸註】南方以舒緩爲強,北方以剛猛爲強。 又【廣韻】暴也。【史記·田延年傳】誅鉏豪強。 又算家以有餘爲強。【古木蘭詩】策勳十二轉,賞賜百千強。 又歲名。【爾雅·釋天】太歲在丁曰強圉。 又姓。【左傳·莊十六年】刖強鉏。【廣韻】後漢有強華奉赤伏符。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤其兩切,彊上聲。【集韻】勉也。【爾雅·釋詁】勤也。【禮·中庸】或勉強而行之。 又【韻會】矯強。【左傳·莊十九年】鬻拳強諫楚子。【荀子·臣道篇】率羣臣百吏,而相與強君曰橋君。【註】橋音矯。 又勸也。【周禮·地官】正其行,而強之道藝。【註】強,猶勸也。【禮·樂記】強而弗抑則易。【疏】師但勸強其神識,而不抑之令曉,則受者和易。 又姓。【廣韻】《前秦錄》有將軍強求。◎按《後漢》強華,《前秦》強求同姓,《廣韻》分二音,不知何據。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤其亮切,彊去聲。【韻會】木強,不和柔貌。【前漢·周昌傳贊】周昌,木強人也。【註】言其強質如木石然。 又【正韻】自是也,㑃也。【前漢·陸賈傳】乃欲以新造未集之越,屈強於此。【註】屈強,不柔服也。【史記】作屈彊。 又與襁通。【類篇】強,負兒衣。【史記·魯周公世家】成王少在強葆之中。【註】索隱曰:強葆卽襁褓。正義曰:強闊八寸,長八尺,用約小兒於背而負行。 考證:〔【周禮·地官】止其行,而強之道藝。〕 謹照原文止改正。
Thuyết Văn
蚚也。 从虫。弘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下云蚚、強也。二字爲轉注。釋蟲曰。強、醜捋。郭曰。以腳自摩捋。叚借爲彊弱之彊。 此聲在六部。而強在十部者、合韵也。巨良切。
【強】(càng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 弘 (hoằng) Phiên thiết: 巨良切 → cự + lương Dị thể: Cổ văn: 爲小篆也 Nghĩa: 蚚 vậy。 từ 虫。弘 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 彊 · 强 · 𢏟 · 𧖑 · 强 · 彊 · 强 · 强 · 彊 · 强