形符
hình phù
Hán Việt: hình phù · Pinyin: xíng fú
Tổng quan
thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂 trong 刻)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形聲字中代表形體的部分,稱為「形符」。可以表示出形聲字的意義。如「鯉」字的魚、「鵝」字的鳥。也稱為「意符」。
Eng
- CC-CEDICT semantic component of a phono-semantic character (e.g. component 刂[dao1] in 刻[ke4])
- Cihui 形符 íngfú n. 1. pictogram; pictograph 2. <lg.> signifier ◆attr. radical