xíng hình

Hán Việt: hình · Pinyin: xíng

Tổng quan

xuất hiện trông hình dạng hình

形上 · 形似 · 形体 · 形像 · 形制 · 形势 · 形勢 · 形参

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxíng
Hán Việthình
Quảng Đôngjing4
Mân Namhîng
Nhật BảnKATACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgheng
Baxter-Sagart[ɢ]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤeŋ
Phản thiết奚經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hình thể. Hình dáng. Hình dong, tưởng tượng ra rồi vẽ cho hệt hình trạng người hay vật nào mà mình đã biết ra gọi là {hình}. So sánh. Như {tương hình kiến chuyết} [相形見絀] cùng so thấy vụng. Hiện ra. Như {hữu ư trung hình ư ngoại} [有於中形於外] có ở trong hiện ra ngoài. Hình thế đất.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hình Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.實體、身體。如:「有形」、「無形」、「形影不離」。《呂氏春秋.先識覽.去宥》:「人之老也,形益衰,而智益盛。」 2.樣子、樣貌。如:「圓形」、「形象」、「形態」、「形容」。《孫子.虛實》:「故兵無常勢,水無常形。」《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「又北望八公山上草木,皆類人形。」 3.狀況。如:「情形」。 4.地勢。如:「地形」、「形勢」。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦,形勝之國,帶山之險。」 [動] 1.表現、顯現。如:「喜形於色」、「形之於外」。《禮記.樂記》:「感於物而動,故形於聲。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「情動於中而形於言。」 2.…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形 同本义 形,象形也。--《说文》 物成生理谓之形。--《庄子·天地》 雷雨之动满形。--《易·屯》 在天成象,在地成形。--《礼记·乐记》 形色天性也。--《孟子》 形者,生之具也。--《史记·太史公自序》 良马可形容筋骨相也。--《列子·说符》 形似酒尊。--《后汉书·张衡传》 鸟兽之形。 形若土狗。--《聊斋志异·促织》 因势象形。--明·魏学洢《核舟记》 又如形物(有形之物);条形;线形;方形;圆形;球形;梯形;三角形;正方形;多角形;多边形;口形;体形 形体,实体 可以隐形。--三 形xíng ⒈样子~状。方~。地~。 ⒉体,实体~体。~影相…

Eng

  • CC-CEDICT to appear|to look|form|shape

ja

  • JMdict form|shape|figure|visage
  • JMdict shape|form|style|security|collateral
  • JMdict style|way|shape|form|appearance

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音邢。【說文】象形也。【釋名】形有形象之異也。【易·乾卦】品物流形。又【繫辭】在地成形。 又【玉篇】形,容也。【書·說命】乃審厥象,俾以形旁求于天下。【傳】審所夢之人,刻其形象。【穀梁傳·桓十四年】望遠者,察其貌而不察其形。【註】貌,姿體。形,容色。 又【韻會】形,體也。【前漢·楊王孫傳】形骸者,地之有也。 又【正韻】現也。【大學】此謂誠於中,形於外。 又骨露也。【禮·曲禮】居喪之禮,毀瘠不形。【註】形謂骨見。 又地勢也。【史記·高祖本紀】秦形勝之國。【註】得形勢之勝便者。【前漢·鼂錯傳】臣聞用兵臨戰合刅之急者。一曰得地形。 又器也。【史記·秦本紀】飯土塯,啜土形。【註】如淳曰:土形,飯器之屬,瓦器也。◎按與鉶同。

Thuyết Văn

象也。 从彡。 幵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作𧰼形也。今依韵會本正。𧰼當作像。謂像似可見者也。人部曰。像、似也。似、像也。形容謂之形。因而形容之亦謂之形。六書二曰像形者謂形其形也。四曰形聲者、謂形其聲之形也。易曰。在天成象。在地成形。分偁之、實可互偁也。左傳。形民之力。假爲型模字也。易。其形渥。假爲㓝罰字也。 有文可見、故从彡。 戸經切。十一部。按筓字皆古兮切。研字五堅切。幵聲古音俟考。

【下】 (hạ ⟨há⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠀦 · 𢒈