形
hìnhNôm hình
Hán Việt: hình · Pinyin: xíng · Nôm: hình
Tổng quan
Hình thể
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xíng |
|---|---|
| Hán Việt | hình |
| Âm Nôm | hềnh |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | KATACHI |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gheng |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ˤeŋ |
| Phản thiết | 奚經切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hình thể. Hình dáng. Hình dong, tưởng tượng ra rồi vẽ cho hệt hình trạng người hay vật nào mà mình đã biết ra gọi là hình. So sánh. Như tương hình kiến chuyết [相形見絀] cùng so thấy vụng. Hiện ra. Như hữu ư trung hình ư ngoại [有於中形於外] có ở trong hiện ra ngoài. Hình thế đất
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hình 形 dt. thực thể, thân thể. Trời phú tính, uốn nên hình, ắt đã trừng trừng nẻo khuở sinh. (Tự thán 96.1)
- Giản Dị Hán Nôm hềnh cười hềnh hệch [Eng: to smile artlessly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hình địa hình, hình dáng, hình thể [Eng: terrain, stature, topography]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hình Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.實體、身體。如:「有形」、「無形」、「形影不離」。《呂氏春秋.先識覽.去宥》:「人之老也,形益衰,而智益盛。」 2.樣子、樣貌。如:「圓形」、「形象」、「形態」、「形容」。《孫子.虛實》:「故兵無常勢,水無常形。」《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「又北望八公山上草木,皆類人形。」 3.狀況。如:「情形」。 4.地勢。如:「地形」、「形勢」。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦,形勝之國,帶山之險。」 [動] 1.表現、顯現。如:「喜形於色」、「形之於外」。《禮記.樂記》:「感於物而動,故形於聲。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「情動於中而形於言。」 2.構成、變成。《管子.牧民》:「惟有道者,能備患於未形也,故禍不萌。」 3.描寫。如:「形容」、「難以形於筆墨」。 4.比較、對照。如:「相形見絀」。《淮南子.齊俗》:「故高下之相傾也,短脩之相形也,亦明矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形 同本义 形,象形也。--《说文》 物成生理谓之形。--《庄子·天地》 雷雨之动满形。--《易·屯》 在天成象,在地成形。--《礼记·乐记》 形色天性也。--《孟子》 形者,生之具也。--《史记·太史公自序》 良马可形容筋骨相也。--《列子·说符》 形似酒尊。--《后汉书·张衡传》 鸟兽之形。 形若土狗。--《聊斋志异·促织》 因势象形。--明·魏学洢《核舟记》 又如形物(有形之物); 条形; 线形; 方形; 圆形; 球形; 梯形; 三角形; 正方形; 多角形; 多边形; 口形; 体形 形体,实体 可以隐形。--三 形xíng ⒈样子~状。方~。地~。 ⒉体,实体~体。~影相随。又指容色,容貌面~。 ⒊表现,表露喜~于色。 ⒋对照,对比相~见绌。 ⒌ ⒍ ①形状和神态~态生动。 ②事物在一定条件下的表现形式物质~态。 ⒎ ①事物的状态、结构~式优美。 ②只图表面,不顾实际、效果流于~式。 ⒏ ①地势。 ②事物发展的状况和趋势国内外~势。 ⒐ ①形体容貌。 ②对事物的描述难以~容。 ⒑
Eng
- CC-CEDICT to appear, to look, form, shape
- JMdict form
- JMdict shape
- JMdict figure
- JMdict visage
- JMdict style
- JMdict security
- JMdict collateral
- JMdict way
- JMdict appearance
ja
- JMdict 形(かたち)
- JMdict 形(かた)
- JMdict 形(なり)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音邢。【說文】象形也。【釋名】形有形象之異也。【易·乾卦】品物流形。又【繫辭】在地成形。 又【玉篇】形,容也。【書·說命】乃審厥象,俾以形旁求于天下。【傳】審所夢之人,刻其形象。【穀梁傳·桓十四年】望遠者,察其貌而不察其形。【註】貌,姿體。形,容色。 又【韻會】形,體也。【前漢·楊王孫傳】形骸者,地之有也。 又【正韻】現也。【大學】此謂誠於中,形於外。 又骨露也。【禮·曲禮】居喪之禮,毀瘠不形。【註】形謂骨見。 又地勢也。【史記·高祖本紀】秦形勝之國。【註】得形勢之勝便者。【前漢·鼂錯傳】臣聞用兵臨戰合刅之急者。一曰得地形。 又器也。【史記·秦本紀】飯土塯,啜土形。【註】如淳曰:土形,飯器之屬,瓦器也。◎按與鉶同。
Thuyết Văn
象也。 从彡。 幵聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作𧰼形也。今依韵會本正。𧰼當作像。謂像似可見者也。人部曰。像、似也。似、像也。形容謂之形。因而形容之亦謂之形。六書二曰像形者謂形其形也。四曰形聲者、謂形其聲之形也。易曰。在天成象。在地成形。分偁之、實可互偁也。左傳。形民之力。假爲型模字也。易。其形渥。假爲㓝罰字也。 有文可見、故从彡。 戸經切。十一部。按筓字皆古兮切。研字五堅切。幵聲古音俟考。
【下】 (hạ ⟨há⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠀦 · 𢒈