形聲
hình thanh
Hán Việt: hình thanh · Pinyin: xíng shēng
Tổng quan
chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán) | còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán) | còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 六書中的形聲字。由音符與意符組合而成,意符表形,音符表聲。如江、河二字,從水取義,以工、可分標其聲。漢.許慎〈說文解字序〉:「形聲者,以事為名,取譬相成。」即指其以事類為主,再取其聲組合而成。也稱為「諧聲」、「象聲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形体和声音;形迹声响; 犹声势; 六书之一。意符和声符并用的构字法﹐亦称象声﹑谐声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形体和声音;形迹声响。 2.犹声势。 3.六书之一。意符和声符并用的构字法﹐亦称象声﹑谐声。
Eng
- CC-CEDICT ideogram plus phonetic (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters)|also known as phonogram, phonetic compound or picto-phonetic character
- Cihui ideogram plus phonetic (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters); also known as phonogram, phonetic compound or picto-phonetic character
ja
- JMdict phono-semantic character|semasio-phonetic character|character consisting of a phonetic and a semantic element