彩飾

cǎi shì thải sức

Hán Việt: thải sức · Pinyin: cǎi shì

Tổng quan

trang sức màu: trang trí màu

Cấu tạo: (thải) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang sức màu; trang trí màu。彩色的裝飾。 因年久失修,梁柱上的彩飾已經剝落。 do lâu năm không tu bổ, trang trí màu trên trụ cầu đã bị tróc ra từng mảng
  • Cihui trang sức màu: trang trí màu

Eng

  • Cihui 彩飾 ǎishì v. adorn; ornament ◆n. ornaments; adornments

ja

  • JMdict illumination (e.g. of a manuscript)