彩
thảiNôm thái
Hán Việt: thải · Pinyin: cǎi · Nôm: thái
Tổng quan
Tia sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cǎi |
|---|---|
| Hán Việt | thải |
| Âm Nôm | rằn |
| Quảng Đông | ciu2 |
| Mân Nam | tshái |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 채 |
| Chú âm | ㄘㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chaix |
| Baxter-Sagart | s.r̥ˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.r̥ˤəʔ |
| Phản thiết | 此宰切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tia sáng. Rực rỡ. Phàm cạnh tranh chơi đùa đều lấy sự được thua làm vinh nhục, nên ai giật giải đuợc hơn gọi là đắc thải [得彩]. Cũng vì thế mà cái vé sổ số cũng gọi là thải phiếu [彩票]. Ta quen đọc là thái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thể thể (sắc màu) [Eng: colour]
- Giản Dị Hán Nôm rằn cằn rằn, trăm thứ bà rằn [Eng: to grumble, to grunt]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thái sắc thái [Eng: aspect, nuance]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thải Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rằn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rằn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rằn Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.文章。《宋書.卷七三.顏延之傳》:「延之與陳郡謝靈運俱以詞彩齊名。」 2.顏色、顏料。如:「五彩奪目」、「色彩」、「水彩」、「油彩」。 3.光華、光澤。唐.許渾〈鶴林寺中秋夜玩月〉詩:「輪彩漸移金殿外,鏡光猶挂玉樓前。」 4.讚美、誇獎的歡呼聲。如:「喝倒彩」。《兒女英雄傳》第一五回:「那四面看的人,就海潮一般,喝了個連環大彩。」 5.獎。如:「頭彩」、「摸彩」、「中彩」。 6.傷。如:「掛彩」。《兒女英雄傳》第六回:「那時三兒在旁邊正獃獃的望著公子的胸脯子,要看著這回刀尖出彩。」 [形] 多種顏色的。如:「彩霞」、「彩衣」、「彩蝶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彩 (形声。从彡),采声。从彡”表示与图画、文饰相关。本义文采,文章才华) 同本义 延之与陈郡谢灵运俱以词彩齐名。--《宋书·颜延之传》 彩色的丝织品。又作緕” 杂彩三百匹,交广市鲑珍。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如彩仗(彩饰的仪仗); 剪彩; 张灯结彩 指某些赌博、竞赛等赢得的财物 大博争雄好彩来,全盘一掷万人开。--╠李白《送外甥郑灌从军》 又如彩战(指博戏争胜); 中彩; 得彩; 彩品(竞赛的奖品) 光彩,光泽 彩 cǎi ①颜色五~缤纷。 ②彩色的丝绸剪~、张灯结~。 ③称赞夸奖时的欢呼声喝~。 ④花样; 精彩的成分丰富多~。 ⑤赌博或某种游戏中给得胜者的物品~金。 ⑥戏剧里表示特殊情景时采用的技术; 魔术中用的手法~活、火~。 ⑤负伤流血挂~。 【彩旦】传统戏曲行当。扮演滑稽或奸刁的女性人物,属'丑'行。年龄比较老的也叫丑婆子。又作丑旦。 【彩电】彩色电视机的简称。 【彩调】戏曲剧种。流行于广西壮族自治区北部农村。俗称调子戏、采茶戏。剧目大多反映劳动人民的斗争和爱情生活,如《十月花》、《跑菜园》。 【彩号】作战负伤的人员。 【彩卷】彩色胶卷的简称。有135、120两种常用规格。 【彩扩】彩色照片扩印的简称。 【彩排】 ①戏剧、舞蹈等正式演出前的化妆排演。 ②节日游行、游园或其他大型团体活动正式开始前的化妆排练运动会开幕式团体操~。 【彩视】彩色电视机。…
Eng
- CC-CEDICT (bright) color, variety, applause, applaud, lottery prize
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】倉宰切【集韻】此宰切,𠀤音采。【說文】文章也。从彡,采聲。【廣韻】光彩。【集韻】通作采。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣁝 · 𥝞 · 彩