彩鹢 thải nghịch Hán Việt: thải nghịch Tổng quan Cấu tạo: 彩 (thải) + 鹢 (nghịch)Hán Việtthải nghịchCấu tạo彩 + 鹢 · thải + nghịch nghĩa thành phần: thải + nghịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時常在船首畫上鷁鳥作為裝飾,後遂成為船隻的代稱。唐.李嶠〈汾陰行〉:「木蘭為楫桂為舟,櫂歌微吟彩鷁浮。」明.朱鼎《玉鏡臺記》第二二齣:「錦纜雲帆,彩鷁如飛箭。」