彬彬
bân bân
Hán Việt: bân bân · Pinyin: bīn bīn
Tổng quan
lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã oàn toàn tốt đẹp. bân bân bân bân ☆Hoàn toàn tốt đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã oàn toàn tốt đẹp. bân bân bân bân ☆Hoàn toàn tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種不同事物配合適當的樣子。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史,文質彬彬,然後君子。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「其十志該富,讚序弘麗,儒雅彬彬,信有遺味。」也作「斌斌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文雅的样子:~有礼|文质~。
Eng
- CC-CEDICT refined, gentle, and elegant
- Cihui refined, gentle, and elegant