彬彬
bân bân
Hán Việt: bân bân · Pinyin: bīn bīn
Tổng quan
nho nhã; lịch sự; phong nhã. 彬彬有禮 nho nhã lễ độ 文質彬彬 nho nhã lịch sự
文雅的样子:~有礼, 文质~。
各種不同事物配合適當的樣子。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史,文質彬彬,然後君子。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「其十志該富,讚序弘麗,儒雅彬彬,信有遺味。」也作「斌斌」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hoàn toàn tốt đẹp.; oàn toàn tốt đẹp.; lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã; nho nhã; lịch sự; phong nhã. 彬彬有禮 nho nhã lễ độ 文質彬彬 nho nhã lịch sự; lịch sự; phong nhã; bân bân; hoàn hảo
- Biên soạn 彬彬 bīnbīn r.f. refined, gentle, and elegant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種不同事物配合適當的樣子。《論語.雍也》:「質勝文則野,文勝質則史,文質彬彬,然後君子。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「其十志該富,讚序弘麗,儒雅彬彬,信有遺味。」也作「斌斌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文雅的样子:~有礼, 文质~。
Eng
- Cihui refined, gentle, and elegant
- Tần suất từ 彬彬 bīnbīn r.f. refined, gentle, and elegant
Đức
- Handedict raffiniert, verfeinert
other
- Nguồn khác Hoàn toàn tốt đẹp