bīn bân

Hán Việt: bân · Pinyin: bīn

Tổng quan

hoà nhã có giáo dục có văn hoá

彬县 · 彬彬 · 彬蔚 · 彬马那 · 彬彬君子 · 彬彬有礼 · 得彬 · 杉山彬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việtbân
Quảng Đôngban1
Mân Nampin
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpin
Phản thiết逋還切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Có văn vẻ, có mộc mạc, hoàn toàn hợp cách gọi là {bân} hay {bân bân} [彬彬]. Luận ngữ [論語] : {Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử} [質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子] (Ung dã [雍也]) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất p…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bận bận rộn [Eng: busy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bân bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) [Eng: polite; elegant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「彬彬」條。 [名] 姓。如唐代有彬霽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彬 (形声。从彡),焚省声(省去火”)。本义文质兼备的样子) 同本义 份,文质备也。《论语》曰文质份份。”彬,古文份。--《说文》 文质彬彬。--《论语·雍也》。集解引包注彬彬,文质相半之貌。” 孝哀彬彬。--《汉书·系传下》 师古曰彬彬,文质备也。”。又如文质彬彬(既文雅又朴实) 富有文采的 颂优游以彬蔚,论精微而朗畅。--陆机《文赋》 又如彬驳(文采错杂的样子);彬彬君子(文质兼备的人);彬彬济济(人才盛多的样子) 文雅的样子 彬 bīn 【彬彬有礼】形容文雅有礼貌的样子。 彬bān 1.文彩鲜明。参见"彬斑"。

Eng

  • CC-CEDICT urbane; well-bred; cultivated

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:份【唐韻】府巾切【集韻】【韻會】悲巾切,𠀤音豳。【說文】文質備也。【廣韻】文質雜半。【論語】文質彬彬。 又【類篇】逋還切,音班。采明也。

Thuyết Văn

古文份。 从彡林。 林者、从焚省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今論語作彬。古文也。 彡者、毛飾畫文也。飾畫者、拭而畫之也。从彡、與彫彰同意。 猶彫从彡、周聲也。按彬份字古或借豳字爲之。如上林之玢豳文鱗是也。或借邠字爲之。如太玄斐如邠如是也。俗份作斌。取文武相半意。潘岳藉田賦之頒斌。卽上林賦之玢豳。

【彬】(băn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡林 (sam + lâm) | Thanh phù (聲符): 焚 (phần) Dị thể: Cổ văn: 份 Nghĩa: cổ văn份。 từ 彡林。林 giả (là) 、 từ 焚 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 份 · 斌 · 𢒹 · 份 · 斌 · 份 · 斌