彭彭
bành bành
Hán Việt: bành bành · Pinyin: péng péng
Tổng quan
ẻ lớn lao hưng thịnh. ẻ đông, nhiều, hưng thịnh. bàng bàng bàng bàng ☆Vẻ lớn lao hưng thịnh. bành bành bành bành ☆Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ lớn lao hưng thịnh. ẻ đông, nhiều, hưng thịnh. bàng bàng bàng bàng ☆Vẻ lớn lao hưng thịnh. bành bành bành bành ☆Vẻ đông, nhiều, hưng thịnh.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛多貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛多貌。
Eng
- Cihui 彭彭 péngpéng r.f. 1. be numerous 2. advance without stopping (of horses)