彭
bànhNôm bành
Hán Việt: bành · Pinyin: péng · Nôm: bành
Tổng quan
Họ Bành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péng |
|---|---|
| Hán Việt | bành |
| Âm Nôm | bành |
| Quảng Đông | bong1 |
| Mân Nam | phîng |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 팽 |
| Chú âm | ㄆㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brang |
| Baxter-Sagart | C.[b]ˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[b]ˤraŋ |
| Phản thiết | 必旁反 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ Bành. Tên đất. Một âm là bang. Như bang bang [彭彭] lúc nhúc, chen chúc. Lực lưỡng, tả cái dáng mạnh thịnh. Lại một âm là bàng. Như bàng hanh [彭亨] ràn rụa, đầy rẫy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bành 彭 dt. bành tổ. Theo Thần tiên truyện, bành tổ là một người họ tiên tên khanh, là cháu xa đời vua Chuyên Húc. Vua Nghiêu phong cho ông đất đại thành (tức bành thành, từ châu) vì thế nên gọi ông là bành tổ. Trải qua nhà Hạ đến cuối nhà ân, ông đã 767 tuổi mà vẫn còn khoẻ, được mời ra giữ chức Đại phu. Từ nhỏ, ông tính điềm tĩnh, không thích công danh phú quý, chỉ chuyên chú việc dưỡng sinh. Khi phải ra làm quan, ông thường cáo ốm ở nhà, không dự gì đến chính sự. Bành được thương thua: con tạo hoá, diều bay cá dảy: đạo tự nhiên. (Tự thán 103.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bành tanh bành (tơi tả) [Eng: topsy-turvy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋鄭邑。故址約在今大陸地區河南省中牟縣境內。 2.姓。如清代有彭孫貽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彭〈象〉 (会意。从壴,从彡。壴”在古文字中象鼓形。彡,毛饰形。本义鼓声) 同本义 彭,鼓声也。--《说文》。朱骏声按从鼓省,从彡。会意。彡即三也,击鼓以三通为率。 一鼓作气,再而衰,三而竭。--《左传·庄公十年》 彭 〈名〉 古国名 古水名 在湖北省房县 在河南省鲁山县东南 而彭祖乃今以久特闻。--《庄子·逍遥游》; 彭泽先生(东晋大诗人陶潜。因曾任彭泽令,故名彭泽先生”) 通旁” 彭péng姓。 彭páng 1.盛大貌。参见"彭魄"。 2.强壮貌。参见"彭彭"。 3.通"旁"。旁侧。 4.通"簎"。搒,笞击。参见"彭考"。 彭pēng 1.见"彭湃"。
Eng
- CC-CEDICT surname Peng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】薄庚切【韻會】【正韻】蒲庚切,𠀤音棚。【說文】鼓聲也。 又軍器。【釋名】彭排,軍器也。彭,旁也,在旁排禦敵攻也。 又水名。【左傳·桓十二年】伐絞之役,楚師分涉於彭。【註】彭水,在新昌衞縣。 又國名。【書·牧誓】及庸蜀羌髳微盧彭濮人。【傳】盧彭,在西北。 又地名。【詩·鄭風】淸人在彭。【傳】衞之河上,鄭之郊也。【春秋·文二年】晉侯及秦師戰于彭衙。【註】馮翊郃陽縣西北有彭衙城。 又州名。【唐書·地理志】彭州,垂拱二年,析益州置。 又彭盛,縣名。【史記·項羽本紀】項王都彭城。【正義】徐州縣。【後漢·郡國志】彭城國,彭城縣,古大彭邑。 又彭亡,聚名。【後漢·郡國志】武陽有彭亡聚。又【岑彭傳】彭至武陽,所營地名彭亡。 又彭蠡,湖名。【書·禹貢】彭蠡旣豬。【前漢·地理志】豫章郡彭澤縣,彭蠡澤在西。 又彭門,山名。【後漢·郡國志】蜀郡湔氐道縣前有兩石,對如闕,號曰彭門。 又姓。【史記·楚世家】陸終生六子,三曰彭祖。【註】虞翻曰:名剪,爲彭姓,封於大彭。【鄭語】彭姓豕韋諸稽,則商滅之矣。【廣韻】左傳,楚有彭仲爽,漢有大司空彭宣。 又【韻會】逋旁切【正韻】博旁切,𠀤榜平聲。【玉篇】多貌。【詩·齊風】行人彭彭。【釋文】彭,必旁反。 又【玉篇】盛也。【韻會】壯也。【詩·大雅】駟騵彭彭。【集韻】强盛貌。 又【廣韻】行也。【詩·小雅】四牡彭彭。【傳】彭彭,不得息也。 又【廣韻】道也。 又【集韻】晡橫切,音閍。衆車聲也。 又【韻會】【正韻】𠀤蒲光切,音旁。【韻會】近也。【正韻】旁也。【易·大有】九四匪其彭,无咎。【疏】彭,旁也。 又【類篇】彭亨,驕滿貌。【韓愈·城南聯句】苦開腹彭亨。 又【詩·魯頌】有驪有黃,以車彭彭。【劉歆·遂初賦】求仁得仁,固其常兮。守信保己,比老彭兮。 又與魴通。【公羊傳·成十八年】晉侯使士彭來乞師。【註】二傳士彭作士魴。 考證:〔【釋名】彭排,車器也。〕 謹按急就篇補註引釋名,車作軍。據改。
Thuyết Văn
𡔷聲也。 从壴。 从彡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩之言𡔷聲者惟鼉𡔷逢逢。毛曰。逢逢、和也。逢逢埤蒼、廣雅作韸韸。高注淮南吕覽、郭注山海經引詩皆作韸韸。許無韸字。彭卽韸也。東陽合韵也。毛詩。出車彭彭。又四牡彭彭。又駟騵彭彭。又以車彭彭。凡言彭彭皆謂馬。卽鄭風駟旁旁之異文。彭旁皆假借。其正字則馬部之騯也。言馬而假𡔷聲之字者。其壯盛相似也。齊風。行人彭彭。傳曰。多皃。亦盛意。 𡔷省。 从彡各本作彡聲。今正。从彡猶从三也。指之列多略不過三。故毛飾畫文之字作彡。彭亦从彡也。大司馬冬狩言三𡔷者四。言𡔷三闋者一。左傳曹劌亦言三𡔷。雖未知每𡔷若干聲。而从彡之意可見矣。薄庚切。古音在十部。同旁。
【彭】 (bành ⟨bang, bàng⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 壴 (trú ((archaic) drum)), 彡 (sam ⟨tiệm⟩ (Lông dài.)) Phiên thiết: Bạc canh thiết Thượng tự: 薄 (bạc) , Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bành (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𡔷 thanh vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư