影后
ảnh hậu
Hán Việt: ảnh hậu · Pinyin: yǐng hòu
Tổng quan
nữ hoàng điện ảnh | người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui nữ hoàng điện ảnh | người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在影展獎項中榮獲最佳女主角獎的演員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指获得电影节最佳女演员称号的人。
Eng
- CC-CEDICT movie queen; best actress award winner
- Cihui 影后 ǐnghòu n. film queen M:ge/¹míng/²wèi