影影

yǐng yǐng ảnh ảnh

Hán Việt: ảnh ảnh · Pinyin: yǐng yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (ảnh) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱約,模糊不清。《西遊記》第五五回:「行者飛來後面,影影的只聽見唐僧聲喚。」 2.忐忑不安。《金瓶梅》第四六回:「想著前日道士打看,說我短命哩!怎的哩?說的人心裡影影的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身影; 犹隐隐。凝不清貌; 不安貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.身影。 2.犹隐隐。凝不清貌。 3.不安貌。