彷徉
bàng dương
Hán Việt: bàng dương · Pinyin: páng yáng
Tổng quan
(văn học) đi lang thang; đi thơ thẩn
游荡无定; 徘徊彷徉无所依, 步江潭而彷徉。
徘徊不進。《楚辭.宋玉.招魂》:「彷徉無所倚,廣大無所極些。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đi lang thang
- VietPhrases quanh co
- Biên soạn v.p. unsettled; doubtful ◆v. roam about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徘徊不進。《楚辭.宋玉.招魂》:「彷徉無所倚,廣大無所極些。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游荡无定; 徘徊彷徉无所依, 步江潭而彷徉。
Eng
- Cihui (literary) to roam about; to wander