徉

yángdươngNôm dương

Hán Việt: dương · Pinyin: yáng · Nôm: dương

Tổng quan

Bàng dương [彷徉] quanh co

彷徉 · 徜徉 · 徉徉 · 徉徜 · 徉狂 · 徉長 · 徉长 · 徉长而去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáng
Hán Việtdương
Âm Nômdương
Quảng Đôngcoeng4
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc양
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổjang
Phản thiết余章切
Thanh mẫu以
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bàng dương [彷徉] quanh co

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dương thảng dương (bước đi thong thả) [Eng: to stroll unhurriedly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「徜徉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徉 见徜徉” 假装,诈伪 徉yáng ⒈见"徜徉"。 ⒉假装,诈伪。如徉徜(扬长); 徉狂(装疯); 徉徉(装模作样的样子)

Eng

  • CC-CEDICT to walk back and forth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】與章切【集韻】【韻會】余章切,𠀤音羊。【玉篇】彷徉也。【廣韻】忀徉,徙倚也。【廣雅】徜徉,戲蕩也。【楚辭·招魂】彷徉無所倚,廣大無所極。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư