役屬
dịch chúc
Hán Việt: dịch chúc · Pinyin: yì shǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臣屬並供役使。《新唐書.卷二二一.西域傳上.焉耆傳》:「戶四千,勝兵二千,常役屬西突厥。」
Eng
- Cihui 役屬 ìshǔ v. control; master
Hán Việt: dịch chúc · Pinyin: yì shǔ