役齡

yì líng dịch linh

Hán Việt: dịch linh · Pinyin: yì líng

Tổng quan

tuổi nhập ngũ 1. tuổi phục vụ quân đội; tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch。指適合服兵役的年齡。 2. tuổi lính。服兵役的年數。

Cấu tạo: (dịch) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi nhập ngũ 1. tuổi phục vụ quân đội; tuổi nghĩa vụ quân sự; tuổi quân dịch。指適合服兵役的年齡。 2. tuổi lính。服兵役的年數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合於法定服役的年齡。在我國,指男子年滿十八歲翌年一月一日起至年滿三十六歲當年十二月三十一日止的這段期間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 服兵役的年龄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.服兵役的年龄。

Eng

  • CC-CEDICT enlistment age
  • Cihui enlistment age