律學

lǜ xuéluật học

Hán Việt: luật học · Pinyin: lǜ xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代传授法律知识的学校。晋始置律学博士,转相教授◇秦姚兴设律学于长安,召各郡县散吏入学,成绩优良者选任郡县狱吏。隋律学隶大理寺,唐宋律学隶国子监。 2.法律学科。

Cấu tạo: 律 (luật) + 學 (học)

Từ liên quan

Gần nghĩa

學業 · 學乖 · 學習 · 學人 · 學會 · 學位 · 学养 · 學分