律
luậtNôm trút
Hán Việt: luật · Pinyin: lǜ · Nôm: trút
Tổng quan
Luật lữ, cái đồ ngày xưa dùng để xét tiếng tăm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǜ |
|---|---|
| Hán Việt | luật |
| Âm Nôm | lót |
| Quảng Đông | leot6 |
| Mân Nam | lu̍t |
| Nhật Bản | NORI |
| Hàn Quốc | 률 |
| Chú âm | ㄌㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyt |
| Baxter-Sagart | [r]ut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ut |
| Phản thiết | 呂戌切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Luật lữ, cái đồ ngày xưa dùng để xét tiếng tăm. Luật phép. Như quân luật [軍律] phép quân, hình luật [形律] luật hình, vì thế nên lấy phép mà buộc tội cũng gọi là luật. Như luật dĩ pháp lệnh mỗ điều [律以法令某條] lấy điều luật mỗ mà buộc tội . Nhất luật [一律], đều cả như một, cũng như pháp luật thẩy đều như nhau cả. Cách thức nhất định dể làm thơ gọi là thi luật [詩律]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển suốt 律 ◎ Kiểu tái lập: *kruot⁵ [TT Dương 2013b], chuẩn đối với blọn (trọn). dt. cả, trỏ sự việc diễn ra không nghỉ trong quãng thời gian dài. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lọt 律 ◎ Kiểu tái lập: *blọt. *blọt > rụng [b-] > lọt (xuyên qua, đến). *blọt > hoà đúc > trót (qua, suốt một quãng thời gian), lưu tích còn trong từ trót lọt. “blót: nguyên vẹn, trót. blót ngày: một ngày nguyên vẹn. nói blót mlời: nói nguyên vẹn câu chuyện cho đến hết” [Rhodes 1651 tb1994: 41]. đã tu tu trót qua thì thì thôi. (kiều 64), đi tu cho trót đi tu. (ca 13), tu cho trót kiếp bụi hồng. (ca 13). Chữ lọt giữ nghĩa gốc, còn chữ trót chuyển sang nghĩa “đành chịu cứ để sự việc như vậy cho đến hết”. trót vì tay đã nhúng tràm. (kiều 30). ① đgt. (tiếng, mùi) xuyên qua (khoảng không). Ghé cửa…
- Giản Dị Hán Nôm trốt trốt (gió lốc) [Eng: whirlwind]
- Giản Dị Hán Nôm trút trút xuống [Eng: pour down]
- Giản Dị Hán Nôm luốt tuột luốt [Eng: statute, principle, regulation]
- Giản Dị Hán Nôm rọt rành rọt; mụn rọt [Eng: clear; furuncle, boil]
- Giản Dị Hán Nôm sốt sốt ruột [Eng: impatient, anxious]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) luật luật lệ [Eng: statute, principle, regulation]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khéo làm liệu luật dùng thì nên công
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tra tay chẳng dám rụt rè
- Bảng Tra Chữ Nôm suốt suốt ngày [Eng: all day long]
- Bảng Tra Chữ Nôm trót trót lọt [Eng: smoothly]
- Bảng Tra Chữ Nôm sụt sụt sùi [Eng: continual and lasting]
- Bảng Tra Chữ Nôm rút nước rút xuống [Eng: statute, principle, regulation]
- Bảng Tra Chữ Nôm lót lót xuống [Eng: statute, principle, regulation]
- Bảng Tra Chữ Nôm lọt lọt lòng [Eng: statute, principle, regulation]
- Bảng Tra Chữ Nôm rụt rụt lại, rụt rè [Eng: to withdraw, to take back; timid coy, shy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luật Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luật Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: luật Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法令、法則。如:「法律」。《易經.師卦.初六》:「師出以律,否臧凶。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「田穀先曉於農,斷訟務精於律。」 2.格式、規則。如:「定律」、「格律」。《淮南子.覽冥》:「以治日月之行律,治陰陽之氣。」唐.杜甫〈遣悶戲呈路十九曹長〉詩:「晚節漸於詩律細,誰家數去酒杯寬。」 3.中國古代音樂十二律中的陽律。如:「律呂」。 4.節奏。如:「旋律」、「音律」、「韻律」。 5.律詩的簡稱。如:「五律」、「七律」。 6.姓。如漢代有律子公。 [動] 1.約束。如:「嚴以律己,寬以待人。」《韓非子.難四》:「五伯兼并,而以桓律人,則是皆無貞廉也。」《金史卷一一○.楊雲翼傳》:「自律甚嚴,其待人則寬。」 2.效法、遵守。《禮記.中庸》:「上律天時,下襲水土。」唐.劉禹錫〈和李六侍御文宣王廟釋奠作〉詩:「有心律天道,無位救陵夷。」 [形] 山勢高大險峻。參見「律律」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 律〈名〉 (形声。从彳,聿声。本义法律; 法令) 同本义 (多指具体的规则、条文) 律,均布也。--《说文》 出以律。--《易师》 律,法也。--《尔雅·释诂》 天下既定,令萧何次律令。--《汉书·高帝纪》 兵大律在谨,论敌察众,则胜负可知也。--《商君书·战法》 以律非故杀。--清·方苞《狱中杂记》 又如律则(律条); 律贯(法律系统); 律科(法令条文); 律度(规矩,法度); 律纪(纪律); 律贯(指法律系统); 律斩(依法斩决) 律管,古代用来校正乐音标准的管状仪器。以管的长短来确定音阶。从低音算起,成奇数的六个管叫律,成偶数的六个管 律lǜ ⒈规章,法则,法令规~。定~。法~。 ⒉约束严以~己。 ⒊一种诗体,有一定的格式、字数,有五~(五言~诗)、七~(七言~诗)两种。 ⒋〈古〉我国音乐中用来正音的一种竹管~管。用~管定出的音也叫~。有十二律(~十有二,阳六为~,阴六为吕)。 ⒌同样,没有例外一~。
Eng
- CC-CEDICT surname Lü
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呂戌切【集韻】【韻會】【正韻】劣戌切,𠀤音嵂。【玉篇】六律也。【廣韻】律呂也。【說文】均布也。十二律均布節氣,故有六律,六均。【爾雅·釋器】律謂之分。【註】律管,所以分氣。【前漢·律歷志】律有十二,陽六爲律,隂六爲呂,黃帝之所作也。黃帝使泠綸自大夏之西,昆侖之隂,取竹之解谷生,其竅厚均者,斷兩節閒而吹之,以爲黃鐘之宮,制十二筩以聽鳳之鳴。其雄鳴爲六,雌鳴亦六,比黃鐘之宮而皆可以生之,是爲律本。【後漢·律曆志】殿中𠋫用玉律十二,惟二至乃𠋫,靈臺用竹律六十𠋫日如其曆。【史記·律書註】古律用竹,又用玉。漢末以銅爲之。【書·舜典】同律度量衡。【禮·王制】考時月,定日同律。 又【爾雅·釋詁】法也。 又常也。【註】謂常法。【正韻】律呂萬法所出,故法令謂之律。【管子·七臣七主篇】律者,所以定分止爭也。【釋名】律,累也。累人心,使不得放肆也。【左傳·桓二年】百官於是乎咸懼,而不敢易紀律。 又軍法曰律。【易·師卦】師出以律。 又𠛬書曰律。【前漢·𠛬法志】蕭何攟摭秦法,取其宜於時者,作律九章。【晉書·𠛬法志】秦漢舊律起自李悝。悝著網捕二篇,雜律一篇。又以其律具其加減,是故所著六篇而已。 又爵命之等曰律。【禮·王制】有功德于民者,加地進律。【疏】律卽上公九命,繅藉九寸,冕服九章,建常九斿之等,是也。 又【爾雅·釋言】述也。【禮·中庸】上律天時。 又【爾雅·釋言】銓也。所以銓量輕重。 又理髮曰律。【荀子·禮論篇】不沐則濡櫛,三律而止。【註】律,理髮也。 又詩律。【杜甫·遣悶詩】晚節漸於詩律細。 又戒律。【佛國記】法顯慨律藏殘缺,於是以弘始二年至天竺,尋求戒律。 又【爾雅·釋器】不律謂之筆。【註】蜀人呼筆爲不律也。 又斛律,耶律,𠀤複姓。【姓譜】斛律,代人,世爲部落統軍,號斛律部,因氏焉。耶律,遼之後。 又【韻補】與嵂通。【詩·小雅】南山律律。【司馬相如·大人賦】徑入雷室之砰磷鬱律兮,洞出鬼谷之堀礨崴魁。 考證:〔【左傳·桓二年】百官於是乎畏懼,而不敢犯紀律。〕 謹照原文畏改咸。犯改易。〔【禮·王制】有功德于民者,加地進律。【疏】律卽上宮九命。〕 謹照原文宮改公。
Thuyết Văn
均布也。 从彳。聿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
均律雙聲。均古音同匀也。易曰。師出以律。尙書。正日。同律度量衡。爾雅。坎律銓也。律者所以笵天下之不一而歸於一。故曰均布也。 呂戌切。十五部。
【律】 (luật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) , Thanh phù (聲符): 聿 (duật) Phiên thiết: Lữ tuất thiết Thượng tự: 呂 (lữ) , Hạ tự: 戌 (tuất) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'uất' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: luật (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Đều) bố (Vải) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 侓 · 侓