律律
luật luật
Hán Việt: luật luật · Pinyin: lǜ lǜ
Tổng quan
loạt loạt 律律 ◎ AHV: luật luật. Phiên khác: lọt đọt (TVG), lọt lọt: rõ ràng mông một (ĐDA, MQL), rọt rọt: suivre, poursuivre (theo, theo đuổi, đeo đẳng), rebattre les oreilles (đập vào tai, nói mãi nghe đến chán tai) (Schneider, VVK), rọt rọt: rõ ràng, rành rọt (NTN). Bản B chép 𥾽𥾽 TVG: bền bện. BVN: biện biệt. dt. HVVT <từ cổ> nhất loạt, từ chữ nhất luật 一律. luật là nguyên từ của loạt, tiếng Việ…
Nghĩa
Việt
- Cihui loạt loạt 律律 ◎ AHV: luật luật. Phiên khác: lọt đọt (TVG), lọt lọt: rõ ràng mông một (ĐDA, MQL), rọt rọt: suivre, poursuivre (theo, theo đuổi, đeo đẳng), rebattre les oreilles (đập vào tai, nói mãi nghe đến chán tai) (Schneider, VVK), rọt rọt: rõ ràng, rành rọt (NTN). Bản B chép �…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 山勢高大險峻的樣子。《詩經.小雅.蓼莪》:「南山律律,飄風弗弗,民莫不穀,我獨不卒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山高峻貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.山高峻貌。