後學

hòu xué hậu học

Hán Việt: hậu học · Pinyin: hòu xué

Tổng quan

học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc

Cấu tạo: (hậu) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc
  • Cihui hậu học hậu học ☆Kẻ đi học ở đời sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後進的學者。《後漢書.卷四四.徐防傳》:「防以五經久遠,聖意難明,宜為章句,以悟後學。」 2.對前輩學者的自謙之詞。宋.葉適〈沈子壽文集.序〉:「余後學也,不足以識子壽之文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后进的学者或读书人(多用作谦辞)。

Eng

  • CC-CEDICT junior scholar or pupil in imperial China
  • Cihui junior scholar or pupil in imperial China