hòu hậu

Hán Việt: hậu · Pinyin: hòu

Tổng quan

phía sau đằng sau sau này sau sau đó hậu-

後世 · 後主 · 後事 · 後五 · 後佛 · 後來 · 後備 · 後先

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòu
Hán Việthậu
Quảng Đônghau5
Mân Namāu
Nhật BảnOKURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄡˋ
Hán ngữ Trung cổghuh
Baxter-Sagart[ɢ]ˤ(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤ(r)oʔ
Phản thiết胡口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sau. Nói về địa vị trước sau thì dùng chữ {tiền hậu} [前後], nói về thì giờ trước sau thì dùng {tiên hậu} [先後]. Con nối. Như {bất hiếu hữu tam vô hậu vi đại} [不孝有三無後為大] bất hiếu có ba, không con nối là tội lớn nhất. Lời nói đưa đẩy. Như {nhiên hậu} [然後] vậy sau, rồi sau. Một âm là…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hậu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hậu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hậu Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.在時間上與「先」、「前」相對。《禮記.曲禮下》:「君子將營宮室,宗廟為先,廄庫為次,居室為後。」 2.在空間、位置上與「前」相對。如:「背後」、「村後」、「敵後」、「幕後」、「向後轉」、「懲前毖後」。《左傳.昭公二十三年》:「武城人塞其前,斷其後之木而弗殊。」唐.陳子昂〈登幽州臺歌〉:「前不見古人,後不見來者。」 3.子孫。如:「名人之後」。《詩經.大雅.瞻卬》:「式救爾後。」漢.鄭玄.箋:「後,謂子孫也。」《孟子.離婁上》:「不孝有三,無後為大。」 4.姓。如五代時後漢有後贊,清代有後禮。 [形] 1.時間較晚的、未來的。如:「後天」、「後…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 後 (后)hòo ①背面,同'前'相对~边│~方│~台│~门│向~转. ②晚,未来的,同'先'相对~来│~天│~代│先来~到.

Eng

  • CC-CEDICT back|behind|rear|afterwards|after|later|post-

ja

  • JMdict behind|rear|after|later|remainder
  • JMdict later|afterwards|future|after one's death|descendant
  • JMdict after

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨒥、𢔏【唐韻】【正韻】胡口切【集韻】【韻會】很口切,𠀤音厚。【說文】遲也。从彳幺夂者,後也。【徐鍇曰】幺,猶𦌾躓之也。【玉篇】前後也。【廣韻】先後也。【詩·小雅】不自我先,不自我後。 又後嗣也。【禮·哀公問】子也者,親之後也。【書·蔡仲之命】垂憲乃後。【左傳·桓二年】臧孫達其有後于魯乎。 又【集韻】亦姓。 又【韻會】然後,語辭。 又【廣韻】胡遘切【集韻】下遘切【韻會】【正韻】胡茂切,𠀤厚去聲。【增韻】此後於人,不敢先而後之,先此而後彼之後也。【老子·道德經】自後者,人先之。【論語】事君敬其事,而後其食。 又【詩·大雅】予曰有先後。【傳】相導前後曰先後。 又【廣雅】娣姒,先後也。【前漢·郊祀志】神君者,長陵女子,以乳死,見神於先後宛若。【註】兄弟妻相謂曰先後,古謂之娣。今關中俗呼爲先後,吳楚呼爲妯娌。 又叶後五切,胡上聲。【揚雄·趙充國圖畫頌】在漢中興,充國作武。赳赳桓桓,亦紹厥後。

Thuyết Văn

遲也。从彳幺夊。幺夊者後也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本奪二字。今補。幺者小也。小而行遲。後可知矣。故从幺夊會意。胡口切。四部。

【後】 (hậu ⟨hấu⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彳幺夊 (xích yêu tuy) Phiên thiết: Hồ khẩu thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hậu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (C…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 后 · 𢔏 · 𨒥 · 后 · 后 · 后