後言

hậu ngôn

Hán Việt: hậu ngôn

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背後的非議。《書經.益稷》:「予違汝弼,汝無面從,退有後言。」《舊唐書.卷二○.哀帝本紀》:「雖云勇退,乃有後言,自為簿從之酋,頗失人臣之禮。」

Eng

  • Cihui 後言 hòuyán n. 1. gossip/slander behind one's back 2. an account of happenings after the event being told M:¹jù