徐緩
từ hoãn
Hán Việt: từ hoãn · Pinyin: xú huǎn
Tổng quan
chậm | chậm chạp | một cách lười biếng | chậm lại
Nghĩa
Việt
- Cihui chậm | chậm chạp | một cách lười biếng | chậm lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.緩慢。如:「他說起話來語調徐緩,用詞倒是十分得體,立場也非常堅定。」 2.延緩。《三國志.卷二八.魏書.王毋丘諸葛鄧鍾傳.鄧艾》:「然大舉之後,將士疲勞,不可便用,且徐緩之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延缓; 缓慢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.延缓。 2.缓慢。
Eng
- CC-CEDICT slow|sluggish|lazily|to slow down
- Cihui slow; sluggish; lazily; to slow down