từ

Hán Việt: từ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Xu2] chậm rãi nhẹ nhàng

徐俊 · 徐克 · 徐图 · 徐圖 · 徐州 · 徐徐 · 徐星 · 徐步

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttừ
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtshî
Nhật BảnOMOMURO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˊ
Hán ngữ Trung cổzsio
Baxter-Sagartsə.la
Hán ngữ Thượng cổsə.la
Phản thiết似魚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi thong thả. Chầm chậm, từ từ. Tô Thức [蘇軾] : {Thanh phong từ lai} [清風徐來] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Gió mát từ từ lại. {Từ Châu} [徐州] tên đất.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chừa chừa mặt, đánh chết nết không chừa [Eng: leave him alone, what is bred in the bone will come out in the flesh]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giờ bao giờ; giờ giấc; hiện giờ [Eng: when; time; currently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm từ từ từ [Eng: slowly, quietly, calmly; composed, dignified]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: từ Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chờ Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chờ Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chờ Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 緩慢。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「清風徐來,水波不興。」宋.宗澤〈早發〉詩:「眼中形勢胸中策,緩步徐行靜不譁。」 [名] 1.大陸地區徐州的省稱。 2.國名。周朝初年徐族所建,為吳國所滅。故址約在今大陸地區安徽省泗縣北。 3.姓。如明代有徐光啟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徐 (形声。从彳,余声。双人旁与行走有关。本义慢步走) 同本义 徐,安行也。--《说文》 乃徐有说。--《易·困》。虞注坤为徐。” 徐其攻而留其日。--《战国策·宋策》 故其疾如风,其徐如林。--《孙子·军争》 摄提运衡,徐至于射宫。--《文选·张衡·东京赋》 散开 執徐之岁,岁早旱,晚水。--《淮南子》 徐 缓慢 不徐不疾,得之于手而应于心。--《庄子·天道》 入而徐趋。--《战国策·赵策》 此事当徐议之。--《宋史》 徐有得也。--唐·韩愈《朱文公校昌黎 徐xú缓慢,慢慢地不~不疾(疾快)。~ ~而行。栩xǔ ⒈栎树,也叫"柞树"。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT surname Xu
  • CC-CEDICT slowly|gently

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】似魚切【集韻】【韻會】祥余切【正韻】祥於切,𠀤序平聲。【說文】安行也。【玉篇】威儀也。【爾雅·釋訓】其虛其徐,威儀容止也。【註】雍容都雅之貌。【莊子·應帝王】其臥徐徐,其覺于于。【音義】徐徐,安穩貌。 又通作邪。【詩·鄘風】其虛其邪。【箋】邪,讀如徐。【疏】虛徐者,謙虛閑徐之義。 又【廣韻】緩也。【廣雅】遲也。【孟子】子謂之姑徐徐云爾。 又【廣韻】州名。【書·禹貢】海岱及淮惟徐州。【爾雅·釋地】濟東曰徐州。【疏】淮海閒其氣寬舒,稟性安徐,故曰徐。【釋名】徐舒也。土氣舒緩也。 又國名。【左傳·昭元年】周有徐奄。【註】二國皆嬴姓。 又縣名。【前漢·地理志】臨淮郡有徐縣。 又【爾雅·釋天】太歲在辰曰執徐。 又姓。【廣韻】自顓頊之後,春秋時,徐偃王假行仁義,爲楚文王所滅,其後氏焉,出東海,高平,東莞,琅邪,濮陽五望。

Thuyết Văn

安行也。从彳。余聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

似魚切。五部。

【徐】 (từ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Tự ngư thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: từ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俆 · 𨑦 · 俆