徐鉉
từ huyễn
Hán Việt: từ huyễn · Pinyin: xú xuàn
Tổng quan
Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注
Nghĩa
Việt
- Cihui Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元916~991)字鼎臣。南唐揚州廣陵(今江蘇省江都縣)人。與弟鍇齊名,號稱「二徐」。累官至散騎常侍。精小學及篆隸,嘗受詔校《說文》,續編《文苑英華》,著有《騎省集》、《質疑論》、《稽神錄》等。
Eng
- CC-CEDICT Xu Xuan (-991), author of commentaries on Shuowen Jiezi 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
- Cihui Xu Xuan (-991), author of commentaries on Shuowen Jiezi 說文解字註|说文解字注