徒众
đồ chúng
Hán Việt: đồ chúng
Tổng quan
đồ chúng (雜語)弟子之成群者。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ chúng (雜語)弟子之成群者。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.門徒。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「博士議郎,一人開門,徒眾百數。」 2.群眾、眾人。《三國演義》第四回:「倘收豪傑以聚徒眾,英雄因之而起,山東非公有也。」
Hán Việt: đồ chúng
đồ chúng (雜語)弟子之成群者。☸