得得

đắc đắc

Hán Việt: đắc đắc

Tổng quan

ĐẮC ĐẮC Riêng, chuyên, đặc biệt. BNL q. 1 ghi: 達磨遙觀此土有大乘根器。遂泛海得得而來。單傳心印。開示迷塗。 Tổ Đạt-ma từ xa xem thấy cõi này có căn khí đại thừa nên đặc biệt vượt biển mà đến, riêng truyền tâm ấn, khai thị những kẻ mê muội.

Cấu tạo: (đắc) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẮC ĐẮC Riêng, chuyên, đặc biệt. BNL q. 1 ghi: 達磨遙觀此土有大乘根器。遂泛海得得而來。單傳心印。開示迷塗。 Tổ Đạt-ma từ xa xem thấy cõi này có căn khí đại thừa nên đặc biệt vượt biển mà đến, riêng truyền tâm ấn, khai thị những kẻ mê muội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特地、專程。唐.貫休〈陳情獻蜀皇帝〉詩:「一缾一缽垂垂老,千水千山得得來。」 2.形容行走的樣子。宋.黃庭堅〈減字木蘭花.中秋多雨〉詞:「今夜雲開,須道姮娥得得來。」 3.擬聲詞。形容走路的聲音或馬蹄聲等。如:「他騎著馬,得得的跑了過來。」

Eng

  • Cihui 得得 édé adv. 1. leisurely (of one's walking pace) 2. specially; on purpose