得采

đắc thải

Hán Việt: đắc thải

Tổng quan

thắng; lời (đánh bạc, kinh doanh)。賭博得利;生意中獲得好利潤。

Cấu tạo: (đắc) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắng; lời (đánh bạc, kinh doanh)。賭博得利;生意中獲得好利潤。