得采 đắc thải Hán Việt: đắc thải Tổng quan thắng: lời Cấu tạo: 得 (đắc) + 采 (thải)Hán Việtđắc thảiCấu tạo得 + 采 · đắc + thải nghĩa thành phần: đắc + thải Nghĩa ViệtCihui thắng: lờiTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博得利。《水滸傳》第一五回:「吳用叫一聲道:『五郎得采麼?』」 2.得采頭、得勝。《蕩寇志》第七回:「初次出馬,便如此得采,我好喜也。」