從風

cóng fēng tòng phong

Hán Việt: tòng phong · Pinyin: cóng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo gió, ý nói về hùa với. tòng phong tòng phong ☆Theo gió, ý nói về hùa với.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨風。《文選.張衡.南都賦》:「從風發榮,斐披芬葩。」 2.比喻附和者的迅速。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「然起窮巷,奮棘矜,偏袒大呼而天下從風。」

Eng

  • Cihui 從風 cóngfēng v.o. 1. follow the trend 2. submit (to a greater power)