御苑
ngự uyển
Hán Việt: ngự uyển · Pinyin: yù yuàn
Tổng quan
ườn trong cung vua. ngự uyển ngự uyển ☆Vườn trong cung vua. ngự uyển; vườn ngự uyển; ngự hoa viên。皇帝、君主的花園。
Nghĩa
Việt
- Cihui ườn trong cung vua. ngự uyển ngự uyển ☆Vườn trong cung vua. ngự uyển; vườn ngự uyển; ngự hoa viên。皇帝、君主的花園。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王的園林或借指京城。唐.沈佺期〈奉和洛陽玩雪應制〉詩:「灑瑞天庭裡,驚春御苑中。」唐.李頎〈送魏萬之京〉詩:「關城樹色催寒近,御苑砧聲向晚多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帝王家的苑囿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帝王家的苑囿。
Eng
- Cihui 御苑 yùyuàn* p.w. imperial garden
ja
- JMdict imperial garden