御
ngữNôm ngự
Hán Việt: ngữ · Pinyin: yà · Nôm: ngự
Tổng quan
Chống lại, chống cự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yà |
|---|---|
| Hán Việt | ngự |
| Âm Nôm | ngợ |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | gū |
| Nhật Bản | ON |
| Hàn Quốc | 어 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiox |
| Baxter-Sagart | m-qʰ(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʰ(r)aʔ |
| Phản thiết | 偶許切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kẻ cầm cương xe. Cai trị tất cả. Vua cai trị cả thiên hạ gọi là lâm ngự [臨御] vì thế vua tới ở đâu cũng gọi là ngự cả. Hầu. Như ngự sử [御史] chức quan ở gần vua giữ việc can ngăn vua, các nàng hầu cũng gọi là nữ ngự [女御]. Phàm các thứ gì của vua làm ra đều gọi là ngự cả. Như ngự thư [御書] chữ vua viết, ngự chế [御製] bài văn của vua làm ra. Ngăn, cũng như chữ ngữ [禦]. Như ngự đông [御冬] ngự hàn, chống lạnh. Một âm là nhạ. Đón. Như bách lạng nhạ chi [百兩御之] trăm cỗ xe cùng đón đấy. Giản thể của chữ [禦]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngừa ngăn ngừa [Eng: to preclude, to prevent]
- Giản Dị Hán Nôm ngợ thấy ngờ ngợ [Eng: not fully confident]
- Giản Dị Hán Nôm ngừ ngần ngừ [Eng: to dilly-dally, to vacillate]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngự ngự án [Eng: drive, ride; chariot; manage]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngợ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 迎接。《詩經.召南.鵲巢》:「之子于歸,百兩御之。」漢.鄭玄.箋:「御,迎也。」《楚辭.屈原.離騷》:「飄風屯其相離兮,帥雲霓而來御。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 御〈动〉 (会意。甲骨文字形。左为行”的省写,中为绳索形,右是人”形。意为人握辔行于道中,即驾驶车马。本义驾驶车马) 同本义。也作驭” 御,使马也。--《说文》 徒御不惊。--《诗·小雅·车攻》 以御见,侍中。--《汉书·荀彘传》 礼乐射御书数。--《周礼·大司徒》 梁弘御戎。--《左传·僖公三十三年》 夫以疲病之卒御狐疑众…甚未足畏。--《资治通鉴》 又如御轮(赶车); 御策(驾驭马匹的鞭子); 御正(驾驶使不偏斜); 御夫(驾驭车马的人) 后亦泛指驾驭一切运行或飞行之物 御轻舟而上溯, 御yù ⒈驾驭车马~车。又指驾驭车马的人~手。 ⒉驾驭,控制安上~下。振长策而~宇内(策鞭子。宇内天下)。 ⒊称与皇帝有关的~衣。~旨。~用。~河桥。 ⒋侍奉,敬献~于君。~欲王公。 ⒌抵挡,阻止~敌。抵~。~风寒。 御yà 1.迎接。 2.向; 面向。 3.逢迎; 迎合。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) imperial; royal, (literary) to drive (a carriage), (literary) to manage; to govern
- CC-CEDICT (bound form) to defend; to resist
- JMdict honorific/polite/humble prefix
- JMdict honorific suffix
- JMdict honorific affix
- JMdict honorific prefix
- JMdict august
- JMdict beautiful
ja
- JMdict 御(ご)
- JMdict 御(ぎょ)
- JMdict 御(み)
other
- Nguồn khác Là từ dùng riêng cho nhà vua để chỉ những việc làm của nhà vua hoặc chỉ cái gì thuộc quyển sổ hữu nhà vua. Văn học (cổ) Tày thường dùng từ ngự nhiều trong truyện thơ Nôm. 叭朝嵩呼萬岁 御金𫰤𠰃嘔 Khươi khảu chấu tung hô vạn tuế Ngự ngai kim vỏ mẻ nhúm khua (Nh.Hg.) Rể vào chầu tung hô vạn tuế; ngự ngai vang bố mẹ mừng thầm
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kẻ ngự nữ, sao Ngự Nữ 䘖女 ở bên Bắc, sao Thiên Kỉ 天紀 là nơi các hậu cung 後宮, ở sao ấy chuyển động, thì phi tần lộng quyền phiến loạn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 使馬也。 Sử mã dã. (Khiển ngựa) [Sái ung 蔡邕 – Độc đoạn 獨斷] 御者,進也。凡衣服加於身,飮食適於口,妃妾接於寢皆曰御。 Ngự giả, tiến dã. Phàm y phục gia ư thân, ẩm thực thích ư khẩu, phi thiếp tiếp ư tẩm giai viết ngự. (Ngự, là tiến vào. Phàm y phục mà mặc lên người, ăn uống vừa với miệng, phi thiếp giỏi thị tẩm đều gọi là ngự) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢓷𢕜 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Loại thiên 類篇] 牛據切 Ngưu cứ thiết [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 魚據切,音禦。 Ngư cứ…
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】牛據切【韻會】【正韻】魚據切,𠀤音禦。扞也,拒也。【易·蒙卦】利禦𡨥。【註】爲之扞禦,則物咸附之。【左傳·隱九年】北戎侵鄭,鄭伯禦之。 又止也。【易·繫辭】以言乎遠,則不禦。【疏】謂無所止息也。【左傳·昭十六年】孔張後至,立於客閒,執政禦之。【註】禦,止也。 又【廣韻】魚巨切【集韻】偶舉切【韻會】魚許切【正韻】偶許切,𠀤音語。義同。 又【說文】祀也。 又古通御。【詩·邶風】亦以御冬。【毛傳】御,禦也。亦通語。【史記·東越傳】禦兒侯。【正義】禦,今作語。 又【韻會】禦亦作圄,守之也。亦作圉。【前漢·王莽傳】不畏强圉。又【莊子·繕性篇】其來不可圉。○按《說文》圄,守也。圉,令圉也。禦,祀也。今文圄爲囹圄字,圉爲牧圉字,禦爲守禦字,相承久矣,而禦祀義不復見。
Thuyết Văn
祀也。从示。御聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
後人用此爲禁禦字。疑舉切。五部。古只用御字。
【禦】(ngừa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 御 (ngự) Phiên thiết: 疑舉切 → nghi + cử Nghĩa: 祀 vậy。 từ 示。御 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 馭 · 䘖 · 䘘 · 䢩 · 𠉳 · 𠨙 · 𡕺 · 𢓷 · 𢔬 · 𢕜 · 𧗨 · 𧗪