微言

wēi yán vi ngôn

Hán Việt: vi ngôn · Pinyin: wēi yán

Tổng quan

ời nói mang ý nghĩa sâu kín. vi ngôn vi ngôn ☆Lời nói mang ý nghĩa sâu kín.

Cấu tạo: (vi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói mang ý nghĩa sâu kín. vi ngôn vi ngôn ☆Lời nói mang ý nghĩa sâu kín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精妙的言論。南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「昔仲尼微言,門人追記,故仰其經目,稱為論語。」唐.李白〈別韋少府〉詩:「多君枉高駕,贈我以微言。」 2.隱微諷諫的言辭。《宋書.卷六九.范曄傳》:「熙先素有等嘧,盡心事之,曄遂相與異常,申莫逆之好,始以微言動曄,曄不回,熙先乃極辭譬說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精深微妙的言辞; 隐微不显﹑委婉讽谏的言辞; 密谋;暗中进言; 指秘密的计谋; 指人所发出的细微语声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精深微妙的言辞。 2.隐微不显﹑委婉讽谏的言辞。 3.密谋;暗中进言。 4.指秘密的计谋。 5.指人所发出的细微语声。

Eng

  • Cihui 微言 wēiyán n. <wr.> 1. simple words 2. secret words 3. profound and subtle words