微
viNôm vi
Hán Việt: vi · Pinyin: wēi · Nôm: vi
Tổng quan
Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微], vi diệu [微妙] nghĩa là tinh tế mầu nhiệm không thể nghĩ bàn được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | vi |
| Âm Nôm | vi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Mân Nam | bî |
| Nhật Bản | BI |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoi |
| Baxter-Sagart | məj |
| Hán ngữ Thượng cổ | məj |
| Phản thiết | 無非切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微], vi diệu [微妙] nghĩa là tinh tế mầu nhiệm không thể nghĩ bàn được. Nhỏ. Như vi tội [微罪] tội nhỏ, vi lễ [微禮] lễ mọn. Suy. Như thức vi [式微] suy quá. Ẩn, giấu không cho người biết gọi là vi. Như vi phục [微服] đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành [微行] đi lẻn, v.v. Chẳng phải, không. Luận ngữ [論語] : Vi Quản Trọng ngô kỳ bỉ phát tả nhẫm hĩ [微管仲吾其彼髮左衽矣] (Hiến vấn [憲問]) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di [夷], Địch [狄]). Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vi tinh vi, vi rút [Eng: sophisticated, virus]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bổ công biểu lý thậm vi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 微〈动〉 (会意。从彳。本义隐秘地行走) 同本义 微,隐行也。--《说文》 崔杼微逆光。--《左传·襄公十九年》 又如微行(便装出行,不想让人知其尊贵的身分) 藏匿,隐蔽 其徒微之。--《左传·哀公十六年》 微而臧。--《礼记·学记》 又如微没(隐没); 微奸(隐藏的邪恶); 微阵(隐蔽的兵力); 微情(隐藏而不显露的感情); 微意(隐藏之意); 微道(隐蔽或偏僻的小路) 伺察,侦察 衰微,衰落 固以微矣。--宋·苏轼《教战守》 又如微缺(衰败残缺); 微灭(衰败灭绝) 无,没 微wēi ⒈细,小~细。~生物。~乎其~。 ⒉少,稍稍~笑。稍~。~有所闻。 ⒊低下,衰落卑~。衰~。 ⒋精深,奥妙精~。~妙。 ⒌隐蔽,藏匿~行。~服出访。 ⒍跟"单位量"连用时,〈表〉该量的百万分之一~米(百万分之一米)。
Eng
- CC-CEDICT surname Wei, ancient Chinese state near present-day Chongqing, Taiwan pr. [Wei2]
- CC-CEDICT tiny, miniature, slightly, profound, abtruse, to decline, one millionth part of, micro-, Taiwan pr. [wei2]
- JMdict minuteness
- JMdict one millionth
ja
- JMdict 微(び)
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無非切,音薇。【爾雅·釋詁】幽微也。【易·繫辭】知微知彰。【書·大禹謨】道心惟微。 又【廣韻】微,妙也。【禮·禮運】德產之致也精微。 又【說文】隱行也。【史記·秦始皇紀】微行咸陽。 又【廣韻】細也。【孟子】乃孔子,則欲以微罪行。 又【玉篇】不明也。【詩·小雅】彼月而微,此日而微。 又【韻會】衰也。【詩·小雅】式微式微。【箋】微乎微者也。【史記·杞世家】杞小微。 又【韻會】賤也。【尚書序】虞舜側微。 又【爾雅·釋詁】匿微也。【註】微謂逃藏也。【左傳·哀十六年】白公奔山而縊,其徒微之。【註】微,匿也。 又【爾雅·釋詁】蔽,微也。【晉語】公子重耳過曹,曹共公聞其駢脅,諜其將浴,設微薄而觀之。【註】微,蔽也。 又殺也。【禮·檀弓】禮有微情者。【疏】微,殺也,言賢者喪親,必致滅性,故制使三日而食,哭踊有數,以殺其內情。 又伺察也。【前漢·郭解傳】使人微知賊處。【註】微,伺問之也。 又【爾雅·釋訓】骭瘍爲微。【註】骭,脚脛。瘍,瘡也。【詩·小雅】旣微且尰。 又【韻會】非也。【詩·邶風】微我無酒。 又【韻會】無也。【禮·檀弓】齊餓者,不食嗟來之食。曾子曰:微與。【註】微,猶無也。 又國名。【書·牧誓】微盧彭濮。【傳】微在巴蜀。 又【爾雅·釋山】未及上翠微。【疏】未及頂上,在旁陂陀之處,山氣靑縹色,故曰翠微也。 又紫微,太微,少微,𠀤星名。【晉書·天文志】紫微垣十五星在北斗。北一曰紫微,天帝之座也,天子之常居也。太微,天子庭也。五帝之座也,十二諸侯府也。少微,在太微西,士大夫之位也,明大而黃,則賢士舉也。 又三微。【後漢·章帝紀】春秋於春每月書王者,重三正,愼三微也。【註】三微者,三正之始,萬物皆微,物色不同,故王者取法焉。十一月,時陽氣始施於黃泉之下,色皆赤,赤者陽氣,故周爲天正,色尚赤。十二月,萬物始牙而色白,白者隂氣,故殷爲地正,色尚白。十三月,萬物莩甲而出,其色皆黑,人得加功展業,故夏爲人正,色尚黑。 又姓。【左傳·哀八年】微虎。【註】魯大夫。又微生,複姓。【論語】微生高。 考證:〔【書·舜典】虞舜側微。〕 謹按舜典無此文,係出書序。謹將書舜典改爲尚書序。
Thuyết Văn
隱行也。 从彳。𢼸聲。 春秋傳曰。白公其徒微之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢼸訓眇。微从彳、訓隱行。叚借通用微而不行。邶風。微我無酒。又假微爲非。 無非切。十五部。 左傳哀十六年文。杜曰。微、匿也與釋詁匿微也互訓。皆言隱、不言行。之叚借字也。此偁傳說叚借。
【微】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) , Thanh phù (聲符): 𢼸 (𢼸) Phiên thiết: Vô phi thiết Thượng tự: 無 (vô) , Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ẩn (Ẩn nấp) hành (Bước đi) vậy
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣲 · 𢕄 · 𢕧 · 𣁋 · 𧗬 · 𭗒