徹心

triệt tâm

Hán Việt: triệt tâm

Tổng quan

TRIỆT TÂM Thiền lâm phương ngữ. Thấu rõ, thấu suốt. PDgNL q.trung ghi: 拄杖將來便徹心。 淚流不覺思沈吟。 Chống gậy đến đây liền thấu rõ, Bỗng nhiên rơi lệ lại trầm ngâm

Cấu tạo: 彻 (triệt) + 心 (tâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thấu rõ, thấu suốt
  • Nguồn khác PDgNL q
  • Nguồn khác trung ghi: 拄杖將來便徹心。 淚流不覺思沈吟。 Chống gậy đến đây liền thấu rõ, Bỗng nhiên rơi lệ lại trầm ngâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

徹心明 · 彻夜 · 彻底 · 彻悟 · 彻查 · 彻西 · 彻骨 · 徹了