心
tâmNôm tim
Hán Việt: tâm · Pinyin: xīn · Nôm: tim
Tổng quan
Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh [心境], tâm địa [心地], v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượn…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīn |
|---|---|
| Hán Việt | tâm |
| Âm Nôm | tấm |
| Quảng Đông | sam1 |
| Mân Nam | sim |
| Nhật Bản | KOKORO |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sim |
| Baxter-Sagart | səm |
| Hán ngữ Thượng cổ | səm |
| Phản thiết | 息林切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh [心境], tâm địa [心地], v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học [心理學]. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm [唯心]. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất : (1) vọng tâm [妄心] cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) chân tâm [真心] cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tim quả tim [Eng: heart]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tâm lương tâm; tâm hồn; trung tâm [Eng: conscience; soul; center]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nào hay tâm chủ nhất thân kia là
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư bĩ mãn tâm hung
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bỏ tim chưa dùng gia bổ có công
- Bảng Tra Chữ Nôm tấm tấm tức [Eng: pang (of grief)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tim Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tim Xuất hiện 22 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tim Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.內臟之一。參見「心臟」條。 2.我國古代認為心主管思維,故相沿以為腦的代稱。如:「用心」、「勞心勞力」。《孟子.告子上》:「心之官則思。」 3.思想、意念、感情。如:「傷心」、「心中不安」、「心情煩悶」。三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「東望於邑,裁書敘心。」唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「心凝形釋。」 4.思慮、謀畫。如:「有心人」、「有口無心」。《呂氏春秋.審應覽.精諭》:「紂雖多心,弗能知矣。」 5.性情。如:「心性」。《韓非子.觀行》:「西門豹之性急,故佩韋以自緩,董安于之心緩,故佩弦以自急。」 6.平面或物體的中央或內部。如:「江心」、「掌心」、「圓心」。唐.劉禹錫〈洞庭秋月行〉:「洞庭秋月生湖心,層波萬頃如鎔金。」 7.植物的花蕊或苗尖。如:「花心」。南朝梁.簡文帝〈上巳侍宴林光殿曲水詩〉:「林花初墮蔕,池荷欲吐心。」 8.星宿名。二十八星宿之一,東方蒼龍七宿的第五宿。 9.星官名,心宿之首,共有三顆星,在西方屬天蠍座。《詩經.唐風.綢繆》:「三星在天。」漢.鄭玄.箋:「三星,謂心星也。」《晉書.卷一一.天文志上》:「心三星,天王正位也。」 10.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心 (象形。据甲骨文和小篆,中间像心; 外面像心的包络。本义心脏) 同本义 心,人心也。在身之中,象形。--《说文》。按,在肺之下,膈膜之上,着脊第五椎。形如莲蕊,上有四系,以通四脏。心外有赤黄裹脂,谓之心包络。 其祀中靋,祭先心。--《吕氏春秋》 顺我,即先刺心; 否则,四肢解尽,心犹不死。--方苞《狱中杂记》 又如心腹之病(致命之祸; 隐患); 心上刃(忍”字的拆写); 心肝胕蒂(心肝宝贝); 心气(中医指心脏的功能); 心系(系悬心脏于胸腔中的筋脉); 心脾(心脏与脾脏) 内心 日月阳止,女心伤止。--《 心xīn ⒈人和高等动物身体内推动血液循环的脏器~脏。 ⒉习惯上将思想的器官和思念、感情等都说成"心"~思。~情。~得。热~。谈~。开~(欢乐)。用~学习。一~一意。无贪财之~。 ⒊中央,居中的中~∷~∮~。圆~。 ⒋星宿名,也叫"商"。二十八宿之一。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①气量,胸襟。 ②志向,抱负。 ⒐ ①感觉、情绪、思维等活动的总称。 ②人的想法、内心活动情况他的~理状态好吗? ⒑ ①出自内心的,真心实意~腹话。 ②〈喻〉要害,严重~腹之患。 ③〈喻〉亲信的人这人是他的~腹。 ⒒ ⒓ ⒔ ①做了坏事或错事常常惊怕做贼~虚。 ②气馁,缺乏自信。
Eng
- CC-CEDICT heart, mind, intention, center, core, CL:顆, 颗[ke1],個, 个[ge4]
- JMdict mind
- JMdict heart
- JMdict spirit
- JMdict the meaning of a phrase (riddle, etc.)
- JMdict vitality
- JMdict inner strength
ja
- JMdict 心(こころ)
- JMdict 心(しん)
other
- Nguồn khác Lòng. 𪽝李白生沃奸心 Bởi Lý Bạch sinh oóc gian tâm (Vg.C.) (Bởi Lý Bạch sinh bụng gian giảo). Lý Bạch: Một nhân vật xấu trong bài hát then cầu cúng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息林切【集韻】【韻會】【正韻】思林切。【說文】人心,土藏,在身之中。象形。博士說以爲火藏。【徐曰】心爲大火,然則心屬火也。【玉篇】【廣韻】𠀤訓火藏。 又【荀子·解蔽篇】心者,形之君也,而神明之主也。【禮·大學疏】總包萬慮謂之心。 又【釋名】心,纖也。所識纖微無不貫也。 又本也。【易·復卦】復其見天地之心乎。【註】天地以本爲心者也。【正義曰】言天地寂然不動,是以本爲心者也。【禮·禮器】如松柏之有心也。【註】得氣之本也。【孔疏】得氣之本,故巡四時,柯葉無凋攺也,心謂本也。 又中也。心在身之中。【詩序】情動于中。【正義曰】中謂中心。凡言中央曰心。【禮·少儀】牛羊之肺,離而不提心。【註】不提心,謂不絕中央也。【古歌】日出當心,謂日中也。【邵雍淸夜吟】月到天心處,言月當天中也。 又東方五度,宿名。【史記·天官書】心爲明堂。 又【禮·明堂位】夏后氏祭心。【註】氣主盛也。又【月令】季夏祭先心。【註】五藏之次,心次肺,至此則心爲尊也。 又去聲。【吳棫·韻補】息吝切。【外紀】禹曰:堯舜之民,皆以堯舜之心爲心。下心字去聲。 又叶思眞切,音新。【前漢·安世房中歌】我定歷數,人告其心。敕身齊戒,施敎申申。 又叶先容切,音松。【詩·大雅】吉甫作頌,𥡆如淸風。仲山甫永懷,以慰其心。【前漢·禮樂志】流星隕,感惟風,籋歸雲,撫懷心。 又叶思征切,音騂。【揚子·太𤣥經】勤于心否貞。 又叶桑鳩切,音修。【荀子·解蔽篇】鳳凰秋秋,其翼若干,其聲若簫。有鳳有凰,樂帝之心。簫叶疏鳩切。 又叶思敬切,音性。【王微觀海詩】善卽誰爲御,我來無別心。聊復寓兹興,兹興將何詠。【說文》長箋】借華心形,故惢字从心,就今文言也。若精蘊同文諸書,各以意闡古文,與今文稍遠,槪不泛引。【類篇】偏旁作忄。亦作㣺。◎按《字彙》《正字通》心俱音辛,誤。辛在眞韻,齊齒音也。心在侵韻,閉口音也。如心字去聲,音近信,然不得竟以信字音之者,蓋信字爲眞韻內辛字之去聲,乃齊齒音也。若侵韻內心字之去聲,乃閉口音,有音而無字矣。字有不可下直音者,此類是也。蓋齊齒之辛,商之商也,閉口之心,商之羽也。每一音中,具有五音,不可無別。
Thuyết Văn
人心。土臧也。 在身之中。象形。 博士說㠯爲火臧。 凡心之屬皆从心。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也字補。 息林切。七部。 土臧者、古文尙書說。火臧者、今文家說。詳肉部肺下。
【心】 (tâm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 心 (tâm (Tim)) Phiên thiết: Tức lâm thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 林 (lâm) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âm' Suy luận: tâm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tâm (Tim)。 thổ (Đất. Như niêm thổ ) tang (Hay) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thân (Mình) chi (Chưng) trung (Giữa)。 tượng hình。…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣺 · 忄 · 㣺 · 忄