心傳

xīn chuán tâm truyện

Hán Việt: tâm truyện · Pinyin: xīn chuán

Tổng quan

tâm truyền: bí kíp/bí quyết/học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác

Cấu tạo: (tâm) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm truyền: bí kíp/bí quyết/học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。犹言以心传心。禅宗谓不立文字,不依经卷,唯以师徒心心相印,悟解契合,递相授受。见唐希运《传心法要》卷上。宋儒为宣扬道统,借指圣人以心性精义相传,谓《书.大禹谟》"人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允执厥中"十六字为尧舜禹递相传授之心法,称"十六字心传"◇泛谓精义相传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。犹言以心传心。禅宗谓不立文字,不依经卷,唯以师徒心心相印,悟解契合,递相授受。见唐希运《传心法要》卷上。宋儒为宣扬道统,借指圣人以心性精义相传,谓《书.大禹谟》"人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允执厥中"十六字为尧舜禹递相传授之心法,称"十六字心传"◇泛谓精义相传。

Eng

  • Cihui 心傳 xīnchuán v. pass on personal teachings to pupils ◆n. 1. doctrine/theory passed on from generation to generation 2. the secret of teaching