心傳
tâm truyện
Hán Việt: tâm truyện · Pinyin: xīn chuán
Tổng quan
tâm truyền: bí kíp/bí quyết/học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm truyền: bí kíp/bí quyết/học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác
- Cihui hư Tâm thụ 心授. tâm truyền tâm truyền ☆Như Tâm thụ 心授. 1. tâm truyền (cách gọi của Phật giáo, nói sự truyền dạy Phật pháp chỉ dựa vào tấm lòng)。禪宗指不立文字,不依經卷,惟以師徒心心相印,傳受佛法。 2. bí kíp; bí quyết; học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác。泛指世世代代相傳的某種學說。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世世代代相傳的學說或學問。如朱熹的十六字心傳。 2.佛教禪宗傳授佛理的方法。師徒間不以文字、言語來表達,而能啟悟弟子的內心使契悟佛理。
Eng
- Cihui 心傳 xīnchuán v. pass on personal teachings to pupils ◆n. 1. doctrine/theory passed on from generation to generation 2. the secret of teaching