心聲

xīn shēng tâm thanh

Hán Việt: tâm thanh · Pinyin: xīn shēng

Tổng quan

ước nguyện chân thành | nội tâm | nguyện vọng

Cấu tạo: (tâm) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước nguyện chân thành | nội tâm | nguyện vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發自心中的言語。漢.揚雄《法言.問神》:「故言,心聲也;書,心畫也。」金.元好問〈論詩〉詩三○首之六:「心畫心聲總失真,文章寧復見為人。」亦泛指內心的意見、想法。如:「風調雨順、國泰民安,是國人共同的心聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓言语; 指以诗歌为主的文学作品; 心里的话,真诚的意愿; 指思想感情与文采; 心跳的声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓言语。 2.指以诗歌为主的文学作品。 3.心里的话,真诚的意愿。 4.指思想感情与文采。 5.心跳的声音。

Eng

  • CC-CEDICT heartfelt wish; inner voice; aspiration
  • Cihui heartfelt wish; inner voice; aspiration