心心

xīn xīntâm tâm

Hán Việt: tâm tâm · Pinyin: xīn xīn

Tổng quan

(術語)言前後之心。或言心與心所。仁王經下曰:「心心寂滅,無身心相,猶如虛空。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。指连绵不断的思想念头。 2.犹心愿。 3.彼此间的情意。 4.一心一意,专心。

Cấu tạo: 心 (tâm) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)言前後之心。或言心與心所。仁王經下曰:「心心寂滅,無身心相,猶如虛空。」☸
  • Tần suất từ [bktd] tâm tâm (術語)言前後之心。或言心與心所。仁王經下曰:「心心寂滅,無身心相,猶如虛空。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指连绵不断的思想念头。 2.犹心愿。 3.彼此间的情意。 4.一心一意,专心。

Từ liên quan

Gần nghĩa

心心數 · 心心相印 · 心心念念 · 心心不異 · 心心相应 · 心上 · 心下 · 心中