心满
tâm mãn
Hán Việt: tâm mãn
Tổng quan
ài lòng, vừa lòng. tâm mãn tâm mãn ☆Hài lòng, vừa lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài lòng, vừa lòng. tâm mãn tâm mãn ☆Hài lòng, vừa lòng.
Hán Việt: tâm mãn
ài lòng, vừa lòng. tâm mãn tâm mãn ☆Hài lòng, vừa lòng.